Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2031Tháng 4 2031
Lịch Vạn Niên · Tháng 4 2031

Ngày Tốt Tháng 4 2031

Bảng chi tiết 30 ngày trong tháng 4 năm 2031: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 4Khởi công xây dựng Tháng 4Khai trương Tháng 4Nhập trạch Tháng 4Xuất hành Tháng 4Cầu tài Tháng 4Sinh con Tháng 4An táng Tháng 4Đào giếng Tháng 4Sửa nhà Tháng 4

30 ngày trong Tháng 4 2031

BÌNH
Can chi: Tân Mùi Trực Bình Sao Châu Tước (hắc đạo)
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Nhâm Thân Trực Định Sao Kim Quỹ (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Quý Dậu Trực Chấp Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Giáp Tuất Trực Phá Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Ngưu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Hợi Trực Nguy Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nữ Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Tý Trực Thành Sao Thiên Lao (hắc đạo)
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Sửu Trực Thu Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Dần Trực Khai Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Kỷ Mão Trực Bế Sao Câu Trận (hắc đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Thìn Trực Kiến Sao Thanh Long (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Tỵ Trực Trừ Sao Minh Đường (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Mãn Sao Thiên Hình (hắc đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Quý Mùi Trực Bình Sao Châu Tước (hắc đạo) Mão Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Thân Trực Định Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tất Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Ất Dậu Trực Chấp Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Chủy
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Bính Tuất Trực Phá Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Sâm
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Đinh Hợi Trực Nguy Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Mậu Tý Trực Thành Sao Thiên Lao (hắc đạo) Quỷ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Sửu Trực Thu Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Liễu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Dần Trực Khai Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Tân Mão Trực Bế Sao Câu Trận (hắc đạo) Trương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Thìn Trực Kiến Sao Thanh Long (hoàng đạo) Dực
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Tỵ Trực Trừ Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Giáp Ngọ Trực Mãn Sao Thiên Hình (hắc đạo) Giác Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Mùi Trực Bình Sao Châu Tước (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Thân Trực Định Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Đê Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Dậu Trực Chấp Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Mậu Tuất Trực Phá Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Hợi Trực Nguy Sao Ngọc Đường (hoàng đạo)
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Canh Tý Trực Thành Sao Thiên Lao (hắc đạo) Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
Tháng khác