Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2031Tháng 5 2031
Lịch Vạn Niên · Tháng 5 2031

Ngày Tốt Tháng 5 2031

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 5 năm 2031: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 5Khởi công xây dựng Tháng 5Khai trương Tháng 5Nhập trạch Tháng 5Xuất hành Tháng 5Cầu tài Tháng 5Sinh con Tháng 5An táng Tháng 5Đào giếng Tháng 5Sửa nhà Tháng 5

31 ngày trong Tháng 5 2031

BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Thu Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Nhâm Dần Trực Khai Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Quý Mão Trực Bế Sao Câu Trận (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Thìn Trực Kiến Sao Thanh Long (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Tỵ Trực Kiến Sao Câu Trận (hắc đạo) Nguy Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Ngọ Trực Trừ Sao Thanh Long (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Đinh Mùi Trực Mãn Sao Minh Đường (hoàng đạo) Bích
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Mậu Thân Trực Bình Sao Thiên Hình (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Dậu Trực Định Sao Châu Tước (hắc đạo) Lâu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Tuất Trực Chấp Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
BÌNH
Can chi: Tân Hợi Trực Phá Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Mão
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Nhâm Tý Trực Nguy Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tất
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Thành Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chủy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Giáp Dần Trực Thu Sao Thiên Lao (hắc đạo) Sâm Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Mão Trực Khai Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Bính Thìn Trực Bế Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Tỵ Trực Kiến Sao Câu Trận (hắc đạo) Liễu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Ngọ Trực Trừ Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tinh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Mùi Trực Mãn Sao Minh Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Canh Thân Trực Bình Sao Thiên Hình (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Dậu Trực Định Sao Châu Tước (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Nhâm Tuất Trực Chấp Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Quý Hợi Trực Phá Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Cang Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Giáp Tý Trực Nguy Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Sửu Trực Thành Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Phòng Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Bính Dần Trực Thu Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Mão Trực Khai Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Thìn Trực Bế Sao Tư Mệnh (hoàng đạo)
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Kiến Sao Câu Trận (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Ngọ Trực Trừ Sao Thanh Long (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Mùi Trực Mãn Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
Tháng khác