Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2031Tháng 7 2031
Lịch Vạn Niên · Tháng 7 2031

Ngày Tốt Tháng 7 2031

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 7 năm 2031: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 7Khởi công xây dựng Tháng 7Khai trương Tháng 7Nhập trạch Tháng 7Xuất hành Tháng 7Cầu tài Tháng 7Sinh con Tháng 7An táng Tháng 7Đào giếng Tháng 7Sửa nhà Tháng 7

31 ngày trong Tháng 7 2031

BÌNH
Can chi: Nhâm Dần Trực Thành Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Thất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Quý Mão Trực Thu Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Giáp Thìn Trực Khai Sao Thiên Lao (hắc đạo) Khuê Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Tỵ Trực Bế Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Lâu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Ngọ Trực Kiến Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Đinh Mùi Trực Trừ Sao Câu Trận (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Thân Trực Trừ Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Dậu Trực Mãn Sao Câu Trận (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Tuất Trực Bình Sao Thanh Long (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
TỐT
Can chi: Tân Hợi Trực Định Sao Minh Đường (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Nhâm Tý Trực Chấp Sao Thiên Hình (hắc đạo) Quỷ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Sửu Trực Phá Sao Châu Tước (hắc đạo) Liễu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Dần Trực Nguy Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Mão Trực Thành Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Bính Thìn Trực Thu Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Tỵ Trực Khai Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chẩn Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Xuất hành, Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Mậu Ngọ Trực Bế Sao Thiên Lao (hắc đạo) Giác
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Mùi Trực Kiến Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Thân Trực Trừ Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Đê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Dậu Trực Mãn Sao Câu Trận (hắc đạo) Phòng
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Nhâm Tuất Trực Bình Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tâm Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Hợi Trực Định Sao Minh Đường (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Giáp Tý Trực Chấp Sao Thiên Hình (hắc đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Sửu Trực Phá Sao Châu Tước (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Bính Dần Trực Nguy Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Ngưu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Mão Trực Thành Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Mậu Thìn Trực Thu Sao Bạch Hổ (hắc đạo)
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Khai Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Canh Ngọ Trực Bế Sao Thiên Lao (hắc đạo) Thất
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Mùi Trực Kiến Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Bích
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Thân Trực Trừ Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Khuê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
Tháng khác