Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2031Tháng 8 2031
Lịch Vạn Niên · Tháng 8 2031

Ngày Tốt Tháng 8 2031

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 8 năm 2031: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 8Khởi công xây dựng Tháng 8Khai trương Tháng 8Nhập trạch Tháng 8Xuất hành Tháng 8Cầu tài Tháng 8Sinh con Tháng 8An táng Tháng 8Đào giếng Tháng 8Sửa nhà Tháng 8

31 ngày trong Tháng 8 2031

BÌNH
Can chi: Quý Dậu Trực Mãn Sao Câu Trận (hắc đạo) Lâu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Tuất Trực Bình Sao Thanh Long (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
TỐT
Can chi: Ất Hợi Trực Định Sao Minh Đường (hoàng đạo) Mão
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Bính Tý Trực Chấp Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tất
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Đinh Sửu Trực Phá Sao Châu Tước (hắc đạo) Chủy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Dần Trực Nguy Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Kỷ Mão Trực Thành Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Canh Thìn Trực Thu Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Tỵ Trực Khai Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Liễu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Bế Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tinh Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Mùi Trực Kiến Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Trương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Thân Trực Trừ Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Dực
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Dậu Trực Mãn Sao Câu Trận (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Bính Tuất Trực Bình Sao Thanh Long (hoàng đạo) Giác Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Đinh Hợi Trực Định Sao Minh Đường (hoàng đạo) Cang
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Mậu Tý Trực Chấp Sao Thiên Hình (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Sửu Trực Phá Sao Châu Tước (hắc đạo) Phòng
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Canh Dần Trực Phá Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Mão Trực Nguy Sao Châu Tước (hắc đạo)
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Thìn Trực Thành Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Xuất hành, An táng
TỐT
Can chi: Quý Tỵ Trực Thu Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
XẤU
Can chi: Giáp Ngọ Trực Khai Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Ngưu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Mùi Trực Bế Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Bính Thân Trực Kiến Sao Thiên Lao (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Dậu Trực Trừ Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Tuất Trực Mãn Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Kỷ Hợi Trực Bình Sao Câu Trận (hắc đạo) Bích
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Canh Tý Trực Định Sao Thanh Long (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Tân Sửu Trực Chấp Sao Minh Đường (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Nhâm Dần Trực Phá Sao Thiên Hình (hắc đạo) Vị Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Mão Trực Nguy Sao Châu Tước (hắc đạo) Mão Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
Tháng khác