Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2031Tháng 9 2031
Lịch Vạn Niên · Tháng 9 2031

Ngày Tốt Tháng 9 2031

Bảng chi tiết 30 ngày trong tháng 9 năm 2031: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 9Khởi công xây dựng Tháng 9Khai trương Tháng 9Nhập trạch Tháng 9Xuất hành Tháng 9Cầu tài Tháng 9Sinh con Tháng 9An táng Tháng 9Đào giếng Tháng 9Sửa nhà Tháng 9

30 ngày trong Tháng 9 2031

TỐT
Can chi: Giáp Thìn Trực Thành Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Ất Tỵ Trực Thu Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Chủy
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Bính Ngọ Trực Khai Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Đinh Mùi Trực Bế Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Tỉnh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Thân Trực Kiến Sao Thiên Lao (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Dậu Trực Trừ Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Liễu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Tuất Trực Mãn Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Tân Hợi Trực Bình Sao Câu Trận (hắc đạo) Trương Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Tý Trực Định Sao Thanh Long (hoàng đạo) Dực Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Sửu Trực Chấp Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Giáp Dần Trực Phá Sao Thiên Hình (hắc đạo) Giác
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Ất Mão Trực Nguy Sao Châu Tước (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Thìn Trực Thành Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Đê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Tỵ Trực Thu Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Phòng Kỵ: Dương Công
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Mậu Ngọ Trực Khai Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tâm Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Mùi Trực Bế Sao Ngọc Đường (hoàng đạo)
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Canh Thân Trực Bế Sao Bạch Hổ (hắc đạo)
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Dậu Trực Kiến Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Nhâm Tuất Trực Trừ Sao Thiên Lao (hắc đạo) Ngưu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Hợi Trực Mãn Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Tý Trực Bình Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Sửu Trực Định Sao Câu Trận (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Dần Trực Chấp Sao Thanh Long (hoàng đạo) Thất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Đinh Mão Trực Phá Sao Minh Đường (hoàng đạo) Bích
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Mậu Thìn Trực Nguy Sao Thiên Hình (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Thành Sao Châu Tước (hắc đạo) Lâu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Canh Ngọ Trực Thu Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
TỐT
Can chi: Tân Mùi Trực Khai Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Mão
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Nhâm Thân Trực Bế Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Dậu Trực Kiến Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chủy Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
Tháng khác