Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2032Tháng 1 2032
Lịch Vạn Niên · Tháng 1 2032

Ngày Tốt Tháng 1 2032

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 1 năm 2032: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 1Khởi công xây dựng Tháng 1Khai trương Tháng 1Nhập trạch Tháng 1Xuất hành Tháng 1Cầu tài Tháng 1Sinh con Tháng 1An táng Tháng 1Đào giếng Tháng 1Sửa nhà Tháng 1

31 ngày trong Tháng 1 2032

BÌNH
Can chi: Bính Ngọ Trực Phá Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Đinh Mùi Trực Nguy Sao Câu Trận (hắc đạo) Cang Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Thân Trực Thành Sao Thanh Long (hoàng đạo) Đê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Kỷ Dậu Trực Thu Sao Minh Đường (hoàng đạo) Phòng Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Canh Tuất Trực Khai Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tâm Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
Thứ ba, 6/1/2032 ÂL 24/11
XẤU
Can chi: Tân Hợi Trực Bế Sao Châu Tước (hắc đạo)
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Tý Trực Kiến Sao Kim Quỹ (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
TỐT
Can chi: Quý Sửu Trực Trừ Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Giáp Dần Trực Mãn Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Ngưu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Mão Trực Bình Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Bính Thìn Trực Định Sao Thiên Lao (hắc đạo)
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Tỵ Trực Chấp Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Ngọ Trực Chấp Sao Thiên Lao (hắc đạo) Thất
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Kỷ Mùi Trực Phá Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Bích
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Canh Thân Trực Nguy Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Khuê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Dậu Trực Thành Sao Câu Trận (hắc đạo) Lâu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Nhâm Tuất Trực Thu Sao Thanh Long (hoàng đạo) Vị Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Quý Hợi Trực Khai Sao Minh Đường (hoàng đạo) Mão
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Giáp Tý Trực Bế Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Sửu Trực Kiến Sao Châu Tước (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Dần Trực Trừ Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Đinh Mão Trực Mãn Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Mậu Thìn Trực Bình Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Định Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Canh Ngọ Trực Chấp Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tinh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Mùi Trực Phá Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Trương Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Thân Trực Nguy Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Dực
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Dậu Trực Thành Sao Câu Trận (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Giáp Tuất Trực Thu Sao Thanh Long (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
XẤU
Can chi: Ất Hợi Trực Khai Sao Minh Đường (hoàng đạo) Cang Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Bính Tý Trực Bế Sao Thiên Hình (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
Tháng khác