Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2031Tháng 12 2031
Lịch Vạn Niên · Tháng 12 2031

Ngày Tốt Tháng 12 2031

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 12 năm 2031: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 12Khởi công xây dựng Tháng 12Khai trương Tháng 12Nhập trạch Tháng 12Xuất hành Tháng 12Cầu tài Tháng 12Sinh con Tháng 12An táng Tháng 12Đào giếng Tháng 12Sửa nhà Tháng 12

31 ngày trong Tháng 12 2031

TỐT
Can chi: Ất Hợi Trực Kiến Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Bính Tý Trực Trừ Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Dực Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Sửu Trực Mãn Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Mậu Dần Trực Bình Sao Thiên Lao (hắc đạo) Giác
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Kỷ Mão Trực Định Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Canh Thìn Trực Chấp Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Đê Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Tỵ Trực Phá Sao Câu Trận (hắc đạo) Phòng Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Nguy Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Mùi Trực Thành Sao Minh Đường (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Giáp Thân Trực Thu Sao Thiên Hình (hắc đạo)
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Ất Dậu Trực Khai Sao Châu Tước (hắc đạo) Đẩu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Tuất Trực Bế Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Hợi Trực Kiến Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Tý Trực Kiến Sao Kim Quỹ (hoàng đạo)
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Sửu Trực Trừ Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Dần Trực Mãn Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Thất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Mão Trực Bình Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Bích
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
XẤU
Can chi: Nhâm Thìn Trực Định Sao Thiên Lao (hắc đạo) Khuê Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Tỵ Trực Chấp Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Lâu
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Giáp Ngọ Trực Phá Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Vị Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Ất Mùi Trực Nguy Sao Câu Trận (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Thân Trực Thành Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Thu Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chủy
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Mậu Tuất Trực Khai Sao Thiên Hình (hắc đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Kỷ Hợi Trực Bế Sao Châu Tước (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Tý Trực Kiến Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Quỷ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Trừ Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Liễu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Dần Trực Mãn Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Mão Trực Bình Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
BÌNH
Can chi: Giáp Thìn Trực Định Sao Thiên Lao (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Tỵ Trực Chấp Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chẩn Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
Tháng khác