Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2031Tháng 11 2031
Lịch Vạn Niên · Tháng 11 2031

Ngày Tốt Tháng 11 2031

Bảng chi tiết 30 ngày trong tháng 11 năm 2031: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 11Khởi công xây dựng Tháng 11Khai trương Tháng 11Nhập trạch Tháng 11Xuất hành Tháng 11Cầu tài Tháng 11Sinh con Tháng 11An táng Tháng 11Đào giếng Tháng 11Sửa nhà Tháng 11

30 ngày trong Tháng 11 2031

BÌNH
Can chi: Ất Tỵ Trực Nguy Sao Minh Đường (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Bính Ngọ Trực Thành Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tinh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Mùi Trực Thu Sao Châu Tước (hắc đạo) Trương
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Mậu Thân Trực Khai Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Dực
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Kỷ Dậu Trực Bế Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Canh Tuất Trực Kiến Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Giác Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Hợi Trực Trừ Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Cang Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Nhâm Tý Trực Mãn Sao Thiên Lao (hắc đạo) Đê Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Bình Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Phòng
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Giáp Dần Trực Định Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Ất Mão Trực Chấp Sao Câu Trận (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Thìn Trực Phá Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Đinh Tỵ Trực Nguy Sao Minh Đường (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Mậu Ngọ Trực Thành Sao Thiên Hình (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Mùi Trực Thành Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Canh Thân Trực Thu Sao Thiên Hình (hắc đạo)
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Dậu Trực Khai Sao Châu Tước (hắc đạo) Nguy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Tuất Trực Bế Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: An táng
TỐT
Can chi: Quý Hợi Trực Kiến Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Bích Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Giáp Tý Trực Trừ Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Sửu Trực Mãn Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Lâu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, Đào giếng
BÌNH
Can chi: Bính Dần Trực Bình Sao Thiên Lao (hắc đạo) Vị
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Đinh Mão Trực Định Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Thìn Trực Chấp Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tất
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Phá Sao Câu Trận (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Ngọ Trực Nguy Sao Thanh Long (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Tân Mùi Trực Thành Sao Minh Đường (hoàng đạo) Tỉnh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Xuất hành, An táng
XẤU
Can chi: Nhâm Thân Trực Thu Sao Thiên Hình (hắc đạo) Quỷ Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Dậu Trực Khai Sao Châu Tước (hắc đạo) Liễu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Tuất Trực Bế Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho:
Tháng khác