Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2033Tháng 11 2033
Lịch Vạn Niên · Tháng 11 2033

Ngày Tốt Tháng 11 2033

Bảng chi tiết 30 ngày trong tháng 11 năm 2033: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 11Khởi công xây dựng Tháng 11Khai trương Tháng 11Nhập trạch Tháng 11Xuất hành Tháng 11Cầu tài Tháng 11Sinh con Tháng 11An táng Tháng 11Đào giếng Tháng 11Sửa nhà Tháng 11

30 ngày trong Tháng 11 2033

BÌNH
Can chi: Bính Thìn Trực Phá Sao Thanh Long (hoàng đạo) Dực
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Đinh Tỵ Trực Nguy Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Mậu Ngọ Trực Thành Sao Thiên Hình (hắc đạo) Giác
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Kỷ Mùi Trực Thu Sao Châu Tước (hắc đạo) Cang Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Thân Trực Khai Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Đê Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Dậu Trực Bế Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Nhâm Tuất Trực Bế Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Hợi Trực Kiến Sao Thiên Đức (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Giáp Tý Trực Trừ Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Sửu Trực Mãn Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Bính Dần Trực Bình Sao Thiên Lao (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Mão Trực Định Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Mậu Thìn Trực Chấp Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Phá Sao Câu Trận (hắc đạo) Nguy Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Ngọ Trực Nguy Sao Thanh Long (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Tân Mùi Trực Thành Sao Minh Đường (hoàng đạo) Bích
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Nhâm Thân Trực Thu Sao Thiên Hình (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Dậu Trực Khai Sao Châu Tước (hắc đạo) Lâu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Tuất Trực Bế Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: An táng
TỐT
Can chi: Ất Hợi Trực Kiến Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Mão
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Tý Trực Trừ Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tất
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Sửu Trực Mãn Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chủy
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Mậu Dần Trực Bình Sao Thiên Lao (hắc đạo) Sâm
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Kỷ Mão Trực Định Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Tỉnh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Thìn Trực Chấp Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Tân Tỵ Trực Phá Sao Câu Trận (hắc đạo) Liễu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Nguy Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Mùi Trực Thành Sao Minh Đường (hoàng đạo) Trương Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Xuất hành, An táng
XẤU
Can chi: Giáp Thân Trực Thu Sao Thiên Hình (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Dậu Trực Khai Sao Châu Tước (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
Tháng khác