Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2033Tháng 10 2033
Lịch Vạn Niên · Tháng 10 2033

Ngày Tốt Tháng 10 2033

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 10 năm 2033: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 10Khởi công xây dựng Tháng 10Khai trương Tháng 10Nhập trạch Tháng 10Xuất hành Tháng 10Cầu tài Tháng 10Sinh con Tháng 10An táng Tháng 10Đào giếng Tháng 10Sửa nhà Tháng 10

31 ngày trong Tháng 10 2033

BÌNH
Can chi: Ất Dậu Trực Bế Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Tuất Trực Kiến Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Hợi Trực Trừ Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Mậu Tý Trực Mãn Sao Thiên Lao (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Sửu Trực Bình Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chẩn Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Dần Trực Định Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Giác Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Tân Mão Trực Chấp Sao Câu Trận (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Thìn Trực Phá Sao Thanh Long (hoàng đạo) Đê
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Quý Tỵ Trực Nguy Sao Minh Đường (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Giáp Ngọ Trực Thành Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Mùi Trực Thu Sao Châu Tước (hắc đạo)
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Bính Thân Trực Khai Sao Kim Quỹ (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Bế Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Mậu Tuất Trực Kiến Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Ngưu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Hợi Trực Trừ Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nữ Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Canh Tý Trực Mãn Sao Thiên Lao (hắc đạo) Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Bình Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Dần Trực Định Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Quý Mão Trực Chấp Sao Câu Trận (hắc đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Thìn Trực Phá Sao Thanh Long (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Ất Tỵ Trực Nguy Sao Minh Đường (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Bính Ngọ Trực Thành Sao Thiên Hình (hắc đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Đinh Mùi Trực Thành Sao Minh Đường (hoàng đạo) Mão
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Mậu Thân Trực Thu Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tất
Tốt cho: Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Kỷ Dậu Trực Khai Sao Châu Tước (hắc đạo) Chủy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Tuất Trực Bế Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: An táng
TỐT
Can chi: Tân Hợi Trực Kiến Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Tỉnh Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Nhâm Tý Trực Trừ Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Mãn Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Liễu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Dần Trực Bình Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Mão Trực Định Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Trương
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
Tháng khác