Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2033Tháng 9 2033
Lịch Vạn Niên · Tháng 9 2033

Ngày Tốt Tháng 9 2033

Bảng chi tiết 30 ngày trong tháng 9 năm 2033: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 9Khởi công xây dựng Tháng 9Khai trương Tháng 9Nhập trạch Tháng 9Xuất hành Tháng 9Cầu tài Tháng 9Sinh con Tháng 9An táng Tháng 9Đào giếng Tháng 9Sửa nhà Tháng 9

30 ngày trong Tháng 9 2033

BÌNH
Can chi: Ất Mão Trực Phá Sao Minh Đường (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Bính Thìn Trực Nguy Sao Thiên Hình (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Tỵ Trực Thành Sao Châu Tước (hắc đạo) Liễu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Ngọ Trực Thu Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Kỷ Mùi Trực Khai Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Canh Thân Trực Bế Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Dực Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Dậu Trực Kiến Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chẩn Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Tuất Trực Trừ Sao Thiên Lao (hắc đạo) Giác
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Hợi Trực Mãn Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Tý Trực Bình Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Đê
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Ất Sửu Trực Định Sao Câu Trận (hắc đạo) Phòng Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Dần Trực Chấp Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Đinh Mão Trực Phá Sao Minh Đường (hoàng đạo)
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Mậu Thìn Trực Nguy Sao Thiên Hình (hắc đạo)
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Thành Sao Châu Tước (hắc đạo) Đẩu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Ngọ Trực Thu Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Ngưu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Mùi Trực Khai Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Nhâm Thân Trực Bế Sao Bạch Hổ (hắc đạo)
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Dậu Trực Kiến Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nguy Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Giáp Tuất Trực Trừ Sao Thiên Lao (hắc đạo) Thất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Hợi Trực Mãn Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Bích
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Bính Tý Trực Bình Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Đinh Sửu Trực Bình Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Lâu
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Mậu Dần Trực Định Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Kỷ Mão Trực Chấp Sao Câu Trận (hắc đạo) Mão Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Thìn Trực Phá Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tất
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Tân Tỵ Trực Nguy Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chủy Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Thành Sao Thiên Hình (hắc đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Quý Mùi Trực Thu Sao Châu Tước (hắc đạo) Tỉnh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Thân Trực Khai Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
Tháng khác