Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2033Tháng 2 2033
Lịch Vạn Niên · Tháng 2 2033

Ngày Tốt Tháng 2 2033

Bảng chi tiết 28 ngày trong tháng 2 năm 2033: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 2Khởi công xây dựng Tháng 2Khai trương Tháng 2Nhập trạch Tháng 2Xuất hành Tháng 2Cầu tài Tháng 2Sinh con Tháng 2An táng Tháng 2Đào giếng Tháng 2Sửa nhà Tháng 2

28 ngày trong Tháng 2 2033

TỐT
Can chi: Quý Mùi Trực Chấp Sao Ngọc Đường (hoàng đạo)
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Giáp Thân Trực Phá Sao Thiên Lao (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Dậu Trực Nguy Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Tuất Trực Thành Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Ngưu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Hợi Trực Thu Sao Câu Trận (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Tý Trực Khai Sao Thanh Long (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Sửu Trực Bế Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Dần Trực Kiến Sao Thiên Hình (hắc đạo) Thất
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Mão Trực Trừ Sao Châu Tước (hắc đạo) Bích
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Thìn Trực Mãn Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Quý Tỵ Trực Bình Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
XẤU
Can chi: Giáp Ngọ Trực Định Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Vị Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Mùi Trực Chấp Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Mão Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Bính Thân Trực Phá Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tất
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Đinh Dậu Trực Nguy Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Tuất Trực Thành Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Kỷ Hợi Trực Thu Sao Câu Trận (hắc đạo) Tỉnh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Tý Trực Khai Sao Thanh Long (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Bế Sao Minh Đường (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Dần Trực Kiến Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Mão Trực Trừ Sao Châu Tước (hắc đạo) Trương Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Thìn Trực Mãn Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Dực Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Tỵ Trực Bình Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
BÌNH
Can chi: Bính Ngọ Trực Định Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Giác
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Đinh Mùi Trực Chấp Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Cang
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Mậu Thân Trực Phá Sao Thiên Lao (hắc đạo) Đê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Dậu Trực Nguy Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Phòng
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Tuất Trực Thành Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
Tháng khác