Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2033Tháng 3 2033
Lịch Vạn Niên · Tháng 3 2033

Ngày Tốt Tháng 3 2033

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 3 năm 2033: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 3Khởi công xây dựng Tháng 3Khai trương Tháng 3Nhập trạch Tháng 3Xuất hành Tháng 3Cầu tài Tháng 3Sinh con Tháng 3An táng Tháng 3Đào giếng Tháng 3Sửa nhà Tháng 3

31 ngày trong Tháng 3 2033

BÌNH
Can chi: Tân Hợi Trực Thành Sao Huyền Vũ (hắc đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Nhâm Tý Trực Thu Sao Tư Mệnh (hoàng đạo)
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Khai Sao Câu Trận (hắc đạo) Đẩu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Dần Trực Bế Sao Thanh Long (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Mão Trực Kiến Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nữ Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Bính Thìn Trực Trừ Sao Thiên Hình (hắc đạo)
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Tỵ Trực Mãn Sao Châu Tước (hắc đạo) Nguy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Ngọ Trực Bình Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
TỐT
Can chi: Kỷ Mùi Trực Định Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Bích
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Canh Thân Trực Chấp Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Dậu Trực Phá Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Lâu Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Nhâm Tuất Trực Nguy Sao Thiên Lao (hắc đạo) Vị
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Hợi Trực Thành Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Mão Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Tý Trực Thu Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tất Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Ất Sửu Trực Khai Sao Câu Trận (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Dần Trực Bế Sao Thanh Long (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: An táng
TỐT
Can chi: Đinh Mão Trực Kiến Sao Minh Đường (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Mậu Thìn Trực Trừ Sao Thiên Hình (hắc đạo) Quỷ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Mãn Sao Châu Tước (hắc đạo) Liễu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Ngọ Trực Bình Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Tân Mùi Trực Định Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Nhâm Thân Trực Chấp Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Dực Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Dậu Trực Phá Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chẩn Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Giáp Tuất Trực Nguy Sao Thiên Lao (hắc đạo) Giác
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Hợi Trực Thành Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Tý Trực Thu Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Đê
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Đinh Sửu Trực Khai Sao Câu Trận (hắc đạo) Phòng Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Dần Trực Bế Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Mão Trực Kiến Sao Minh Đường (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Canh Thìn Trực Trừ Sao Thiên Hình (hắc đạo)
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Tỵ Trực Trừ Sao Minh Đường (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
Tháng khác