Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2033Tháng 4 2033
Lịch Vạn Niên · Tháng 4 2033

Ngày Tốt Tháng 4 2033

Bảng chi tiết 30 ngày trong tháng 4 năm 2033: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 4Khởi công xây dựng Tháng 4Khai trương Tháng 4Nhập trạch Tháng 4Xuất hành Tháng 4Cầu tài Tháng 4Sinh con Tháng 4An táng Tháng 4Đào giếng Tháng 4Sửa nhà Tháng 4

30 ngày trong Tháng 4 2033

BÌNH
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Mãn Sao Thiên Hình (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Mùi Trực Bình Sao Châu Tước (hắc đạo) Nữ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Thân Trực Định Sao Kim Quỹ (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Ất Dậu Trực Chấp Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nguy Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Bính Tuất Trực Phá Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Thất
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Đinh Hợi Trực Nguy Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Tý Trực Thành Sao Thiên Lao (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Sửu Trực Thu Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Lâu Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Dần Trực Khai Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Tân Mão Trực Bế Sao Câu Trận (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Thìn Trực Kiến Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Quý Tỵ Trực Trừ Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chủy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Ngọ Trực Mãn Sao Thiên Hình (hắc đạo) Sâm Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Mùi Trực Bình Sao Châu Tước (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Bính Thân Trực Định Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Chấp Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Mậu Tuất Trực Phá Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tinh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Hợi Trực Nguy Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Canh Tý Trực Thành Sao Thiên Lao (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Thu Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Nhâm Dần Trực Khai Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Giác Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Xuất hành, Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Quý Mão Trực Bế Sao Câu Trận (hắc đạo) Cang Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Thìn Trực Kiến Sao Thanh Long (hoàng đạo) Đê
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Tỵ Trực Trừ Sao Minh Đường (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Bính Ngọ Trực Mãn Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Mùi Trực Bình Sao Châu Tước (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Thân Trực Định Sao Kim Quỹ (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Kỷ Dậu Trực Chấp Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
BÌNH
Can chi: Canh Tuất Trực Chấp Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Tân Hợi Trực Phá Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho: An táng
Tháng khác