Lịch Vạn Niên · Tháng 5 2033
Ngày Tốt Tháng 5 2033
Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 5 năm 2033: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.
Xem nhanh theo việc
31 ngày trong Tháng 5 2033
Can chi: Nhâm Tý
Trực Nguy
Sao Bạch Hổ (hắc đạo)
Tú Hư
Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: —
Can chi: Quý Sửu
Trực Thành
Sao Ngọc Đường (hoàng đạo)
Tú Nguy
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
Can chi: Giáp Dần
Trực Thu
Sao Thiên Lao (hắc đạo)
Tú Thất
Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: —
Can chi: Ất Mão
Trực Khai
Sao Huyền Vũ (hắc đạo)
Tú Bích
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
Can chi: Bính Thìn
Trực Bế
Sao Tư Mệnh (hoàng đạo)
Tú Khuê
Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho: —
Can chi: Đinh Tỵ
Trực Kiến
Sao Câu Trận (hắc đạo)
Tú Lâu
Tốt cho: —
Can chi: Mậu Ngọ
Trực Trừ
Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tú Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
Can chi: Kỷ Mùi
Trực Mãn
Sao Minh Đường (hoàng đạo)
Tú Mão
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
Can chi: Canh Thân
Trực Bình
Sao Thiên Hình (hắc đạo)
Tú Tất
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
Can chi: Tân Dậu
Trực Định
Sao Châu Tước (hắc đạo)
Tú Chủy
Tốt cho: —
Can chi: Nhâm Tuất
Trực Chấp
Sao Kim Quỹ (hoàng đạo)
Tú Sâm
Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Cầu tài
Can chi: Quý Hợi
Trực Phá
Sao Thiên Đức (hoàng đạo)
Tú Tỉnh
Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: An táng
Can chi: Giáp Tý
Trực Nguy
Sao Bạch Hổ (hắc đạo)
Tú Quỷ
Tốt cho: —
Can chi: Ất Sửu
Trực Thành
Sao Ngọc Đường (hoàng đạo)
Tú Liễu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
Can chi: Bính Dần
Trực Thu
Sao Thiên Lao (hắc đạo)
Tú Tinh
Tốt cho: —
Can chi: Đinh Mão
Trực Khai
Sao Huyền Vũ (hắc đạo)
Tú Trương
Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: —
Can chi: Mậu Thìn
Trực Bế
Sao Tư Mệnh (hoàng đạo)
Tú Dực
Tốt cho: —
Can chi: Kỷ Tỵ
Trực Kiến
Sao Câu Trận (hắc đạo)
Tú Chẩn
Tốt cho: —
Can chi: Canh Ngọ
Trực Trừ
Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tú Giác
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
Can chi: Tân Mùi
Trực Mãn
Sao Minh Đường (hoàng đạo)
Tú Cang
Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: —
Can chi: Nhâm Thân
Trực Bình
Sao Thiên Hình (hắc đạo)
Tú Đê
Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: —
Can chi: Quý Dậu
Trực Định
Sao Châu Tước (hắc đạo)
Tú Phòng
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
Can chi: Giáp Tuất
Trực Chấp
Sao Kim Quỹ (hoàng đạo)
Tú Tâm
Tốt cho: Cầu tài
Can chi: Ất Hợi
Trực Phá
Sao Thiên Đức (hoàng đạo)
Tú Vĩ
Tốt cho: An táng
Can chi: Bính Tý
Trực Nguy
Sao Bạch Hổ (hắc đạo)
Tú Cơ
Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: —
Can chi: Đinh Sửu
Trực Thành
Sao Ngọc Đường (hoàng đạo)
Tú Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
Can chi: Mậu Dần
Trực Thu
Sao Thiên Lao (hắc đạo)
Tú Ngưu
Tốt cho: —
Can chi: Kỷ Mão
Trực Thu
Sao Ngọc Đường (hoàng đạo)
Tú Nữ
Tốt cho: Cầu tài, An táng
Can chi: Canh Thìn
Trực Khai
Sao Thiên Lao (hắc đạo)
Tú Hư
Tốt cho: —
Can chi: Tân Tỵ
Trực Bế
Sao Huyền Vũ (hắc đạo)
Tú Nguy
Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: —
Can chi: Nhâm Ngọ
Trực Kiến
Sao Tư Mệnh (hoàng đạo)
Tú Thất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch