Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2033Tháng 6 2033
Lịch Vạn Niên · Tháng 6 2033

Ngày Tốt Tháng 6 2033

Bảng chi tiết 30 ngày trong tháng 6 năm 2033: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 6Khởi công xây dựng Tháng 6Khai trương Tháng 6Nhập trạch Tháng 6Xuất hành Tháng 6Cầu tài Tháng 6Sinh con Tháng 6An táng Tháng 6Đào giếng Tháng 6Sửa nhà Tháng 6

30 ngày trong Tháng 6 2033

XẤU
Can chi: Quý Mùi Trực Trừ Sao Câu Trận (hắc đạo) Bích Kỵ: Nguyệt Kỵ, Dương Công
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Thân Trực Mãn Sao Thanh Long (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Ất Dậu Trực Bình Sao Minh Đường (hoàng đạo) Lâu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Bính Tuất Trực Định Sao Thiên Hình (hắc đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Đinh Hợi Trực Chấp Sao Châu Tước (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Tý Trực Phá Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tất
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Kỷ Sửu Trực Nguy Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Chủy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Dần Trực Thành Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Tân Mão Trực Thu Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Tỉnh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Nhâm Thìn Trực Khai Sao Thiên Lao (hắc đạo) Quỷ Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Tỵ Trực Bế Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Liễu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Ngọ Trực Kiến Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Mùi Trực Trừ Sao Câu Trận (hắc đạo) Trương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Thân Trực Mãn Sao Thanh Long (hoàng đạo) Dực Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Dậu Trực Bình Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
BÌNH
Can chi: Mậu Tuất Trực Định Sao Thiên Hình (hắc đạo) Giác
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Kỷ Hợi Trực Chấp Sao Châu Tước (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Canh Tý Trực Phá Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Đê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Nguy Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Phòng Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Dần Trực Thành Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Mão Trực Thu Sao Ngọc Đường (hoàng đạo)
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
BÌNH
Can chi: Giáp Thìn Trực Khai Sao Thiên Lao (hắc đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Ất Tỵ Trực Bế Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Đẩu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Ngọ Trực Kiến Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Mùi Trực Trừ Sao Câu Trận (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Thân Trực Mãn Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Kỷ Dậu Trực Mãn Sao Câu Trận (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Tuất Trực Bình Sao Thanh Long (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
BÌNH
Can chi: Tân Hợi Trực Định Sao Minh Đường (hoàng đạo) Bích Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Nhâm Tý Trực Chấp Sao Thiên Hình (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
Tháng khác