Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2033Tháng 7 2033
Lịch Vạn Niên · Tháng 7 2033

Ngày Tốt Tháng 7 2033

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 7 năm 2033: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 7Khởi công xây dựng Tháng 7Khai trương Tháng 7Nhập trạch Tháng 7Xuất hành Tháng 7Cầu tài Tháng 7Sinh con Tháng 7An táng Tháng 7Đào giếng Tháng 7Sửa nhà Tháng 7

31 ngày trong Tháng 7 2033

BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Nguy Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Lâu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Dần Trực Thành Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Ất Mão Trực Thu Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Mão Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Thìn Trực Khai Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Đinh Tỵ Trực Bế Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Ngọ Trực Kiến Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Kỷ Mùi Trực Kiến Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Thân Trực Trừ Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Dậu Trực Mãn Sao Câu Trận (hắc đạo) Liễu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Tuất Trực Bình Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tinh Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Hợi Trực Định Sao Minh Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Giáp Tý Trực Chấp Sao Thiên Hình (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Sửu Trực Phá Sao Châu Tước (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Bính Dần Trực Nguy Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Giác Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Mão Trực Thành Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Cang
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Mậu Thìn Trực Thu Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Khai Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Canh Ngọ Trực Bế Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Mùi Trực Kiến Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Thân Trực Trừ Sao Tư Mệnh (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Quý Dậu Trực Mãn Sao Câu Trận (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Giáp Tuất Trực Bình Sao Thanh Long (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Ất Hợi Trực Định Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nữ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Bính Tý Trực Chấp Sao Thiên Hình (hắc đạo)
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Sửu Trực Phá Sao Châu Tước (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Dần Trực Nguy Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Kỷ Mão Trực Thành Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Bích
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Canh Thìn Trực Thu Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Khuê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Tỵ Trực Khai Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Bế Sao Thiên Lao (hắc đạo) Vị Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Mùi Trực Kiến Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
Tháng khác