Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2034Tháng 10 2034
Lịch Vạn Niên · Tháng 10 2034

Ngày Tốt Tháng 10 2034

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 10 năm 2034: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 10Khởi công xây dựng Tháng 10Khai trương Tháng 10Nhập trạch Tháng 10Xuất hành Tháng 10Cầu tài Tháng 10Sinh con Tháng 10An táng Tháng 10Đào giếng Tháng 10Sửa nhà Tháng 10

31 ngày trong Tháng 10 2034

BÌNH
Can chi: Canh Dần Trực Chấp Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Tân Mão Trực Phá Sao Minh Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Nhâm Thìn Trực Nguy Sao Thiên Hình (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Tỵ Trực Thành Sao Châu Tước (hắc đạo) Chẩn Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Ngọ Trực Thu Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Giác Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Ất Mùi Trực Khai Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Cang
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Bính Thân Trực Bế Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Dậu Trực Kiến Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Phòng Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Mậu Tuất Trực Trừ Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Hợi Trực Mãn Sao Huyền Vũ (hắc đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Canh Tý Trực Bình Sao Tư Mệnh (hoàng đạo)
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Bình Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Nhâm Dần Trực Định Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Quý Mão Trực Chấp Sao Câu Trận (hắc đạo) Nữ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Thìn Trực Phá Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Ất Tỵ Trực Nguy Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nguy Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Ngọ Trực Thành Sao Thiên Hình (hắc đạo) Thất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Đinh Mùi Trực Thu Sao Châu Tước (hắc đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Thân Trực Khai Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Kỷ Dậu Trực Bế Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Canh Tuất Trực Kiến Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Vị
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Hợi Trực Trừ Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Mão
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Tý Trực Mãn Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Quý Sửu Trực Bình Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chủy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Dần Trực Định Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Sâm Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Ất Mão Trực Chấp Sao Câu Trận (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Bính Thìn Trực Phá Sao Thanh Long (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Đinh Tỵ Trực Nguy Sao Minh Đường (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Mậu Ngọ Trực Thành Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tinh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Mùi Trực Thu Sao Châu Tước (hắc đạo) Trương
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Canh Thân Trực Khai Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Dực
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
Tháng khác