Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2034Tháng 9 2034
Lịch Vạn Niên · Tháng 9 2034

Ngày Tốt Tháng 9 2034

Bảng chi tiết 30 ngày trong tháng 9 năm 2034: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 9Khởi công xây dựng Tháng 9Khai trương Tháng 9Nhập trạch Tháng 9Xuất hành Tháng 9Cầu tài Tháng 9Sinh con Tháng 9An táng Tháng 9Đào giếng Tháng 9Sửa nhà Tháng 9

30 ngày trong Tháng 9 2034

BÌNH
Can chi: Canh Thân Trực Kiến Sao Thiên Lao (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Dậu Trực Trừ Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Liễu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Tuất Trực Mãn Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Quý Hợi Trực Bình Sao Câu Trận (hắc đạo) Trương Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Tý Trực Định Sao Thanh Long (hoàng đạo) Dực Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Sửu Trực Chấp Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Bính Dần Trực Phá Sao Thiên Hình (hắc đạo) Giác
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Đinh Mão Trực Nguy Sao Châu Tước (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Thìn Trực Thành Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Đê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Thu Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Phòng Kỵ: Dương Công
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Canh Ngọ Trực Khai Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tâm Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Mùi Trực Bế Sao Ngọc Đường (hoàng đạo)
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Nhâm Thân Trực Bế Sao Bạch Hổ (hắc đạo)
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Dậu Trực Kiến Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Giáp Tuất Trực Trừ Sao Thiên Lao (hắc đạo) Ngưu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Hợi Trực Mãn Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Tý Trực Bình Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Sửu Trực Định Sao Câu Trận (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Dần Trực Chấp Sao Thanh Long (hoàng đạo) Thất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Kỷ Mão Trực Phá Sao Minh Đường (hoàng đạo) Bích
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Canh Thìn Trực Nguy Sao Thiên Hình (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Tỵ Trực Thành Sao Châu Tước (hắc đạo) Lâu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Thu Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
TỐT
Can chi: Quý Mùi Trực Khai Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Mão
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Giáp Thân Trực Bế Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Dậu Trực Kiến Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chủy Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Tuất Trực Trừ Sao Thiên Lao (hắc đạo) Sâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Hợi Trực Mãn Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Mậu Tý Trực Bình Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
XẤU
Can chi: Kỷ Sửu Trực Định Sao Câu Trận (hắc đạo) Liễu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
Tháng khác