Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2034Tháng 8 2034
Lịch Vạn Niên · Tháng 8 2034

Ngày Tốt Tháng 8 2034

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 8 năm 2034: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 8Khởi công xây dựng Tháng 8Khai trương Tháng 8Nhập trạch Tháng 8Xuất hành Tháng 8Cầu tài Tháng 8Sinh con Tháng 8An táng Tháng 8Đào giếng Tháng 8Sửa nhà Tháng 8

31 ngày trong Tháng 8 2034

XẤU
Can chi: Kỷ Sửu Trực Phá Sao Châu Tước (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Dần Trực Nguy Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Sâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Mão Trực Thành Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Nhâm Thìn Trực Thu Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Tỵ Trực Khai Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Giáp Ngọ Trực Bế Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tinh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Mùi Trực Kiến Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Trương Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Thân Trực Trừ Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Dực
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Mãn Sao Câu Trận (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Mậu Tuất Trực Bình Sao Thanh Long (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
BÌNH
Can chi: Kỷ Hợi Trực Định Sao Minh Đường (hoàng đạo) Cang Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Canh Tý Trực Chấp Sao Thiên Hình (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Sửu Trực Phá Sao Châu Tước (hắc đạo) Phòng
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Nhâm Dần Trực Phá Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Mão Trực Nguy Sao Châu Tước (hắc đạo)
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Thìn Trực Thành Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Xuất hành, An táng
TỐT
Can chi: Ất Tỵ Trực Thu Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
XẤU
Can chi: Bính Ngọ Trực Khai Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Ngưu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Mùi Trực Bế Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Mậu Thân Trực Kiến Sao Thiên Lao (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Dậu Trực Trừ Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Tuất Trực Mãn Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Tân Hợi Trực Bình Sao Câu Trận (hắc đạo) Bích
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Nhâm Tý Trực Định Sao Thanh Long (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Quý Sửu Trực Chấp Sao Minh Đường (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Giáp Dần Trực Phá Sao Thiên Hình (hắc đạo) Vị Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Mão Trực Nguy Sao Châu Tước (hắc đạo) Mão Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Thìn Trực Thành Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Đinh Tỵ Trực Thu Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Chủy
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Mậu Ngọ Trực Khai Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Kỷ Mùi Trực Bế Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Tỉnh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
Tháng khác