Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2034Tháng 7 2034
Lịch Vạn Niên · Tháng 7 2034

Ngày Tốt Tháng 7 2034

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 7 năm 2034: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 7Khởi công xây dựng Tháng 7Khai trương Tháng 7Nhập trạch Tháng 7Xuất hành Tháng 7Cầu tài Tháng 7Sinh con Tháng 7An táng Tháng 7Đào giếng Tháng 7Sửa nhà Tháng 7

31 ngày trong Tháng 7 2034

TỐT
Can chi: Mậu Ngọ Trực Kiến Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Kỷ Mùi Trực Trừ Sao Câu Trận (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Thân Trực Mãn Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, Đào giếng
TỐT
Can chi: Tân Dậu Trực Bình Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chủy
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Nhâm Tuất Trực Định Sao Thiên Hình (hắc đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Quý Hợi Trực Chấp Sao Châu Tước (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Giáp Tý Trực Phá Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Quỷ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Sửu Trực Nguy Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Liễu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Dần Trực Thành Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Mão Trực Thu Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
BÌNH
Can chi: Mậu Thìn Trực Khai Sao Thiên Lao (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Bế Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chẩn Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Ngọ Trực Kiến Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Tân Mùi Trực Trừ Sao Câu Trận (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Thân Trực Mãn Sao Thanh Long (hoàng đạo) Đê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Quý Dậu Trực Mãn Sao Câu Trận (hắc đạo) Phòng
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Giáp Tuất Trực Bình Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Ất Hợi Trực Định Sao Minh Đường (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Tý Trực Chấp Sao Thiên Hình (hắc đạo)
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Đinh Sửu Trực Phá Sao Châu Tước (hắc đạo) Đẩu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Dần Trực Nguy Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Mão Trực Thành Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nữ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Canh Thìn Trực Thu Sao Bạch Hổ (hắc đạo)
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Tỵ Trực Khai Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Bế Sao Thiên Lao (hắc đạo) Thất
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Mùi Trực Kiến Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Bích
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Thân Trực Trừ Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Dậu Trực Mãn Sao Câu Trận (hắc đạo) Lâu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Tuất Trực Bình Sao Thanh Long (hoàng đạo) Vị Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Đinh Hợi Trực Định Sao Minh Đường (hoàng đạo) Mão
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Mậu Tý Trực Chấp Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tất
Tốt cho: Cầu tài
Tháng khác