Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2034Tháng 6 2034
Lịch Vạn Niên · Tháng 6 2034

Ngày Tốt Tháng 6 2034

Bảng chi tiết 30 ngày trong tháng 6 năm 2034: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 6Khởi công xây dựng Tháng 6Khai trương Tháng 6Nhập trạch Tháng 6Xuất hành Tháng 6Cầu tài Tháng 6Sinh con Tháng 6An táng Tháng 6Đào giếng Tháng 6Sửa nhà Tháng 6

30 ngày trong Tháng 6 2034

XẤU
Can chi: Mậu Tý Trực Nguy Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Sửu Trực Thành Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Canh Dần Trực Thu Sao Thiên Lao (hắc đạo) Vị
Tốt cho: Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Tân Mão Trực Khai Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Mão Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Thìn Trực Bế Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tất
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Quý Tỵ Trực Kiến Sao Câu Trận (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Ngọ Trực Trừ Sao Thanh Long (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Ất Mùi Trực Mãn Sao Minh Đường (hoàng đạo) Tỉnh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, Đào giếng
XẤU
Can chi: Bính Thân Trực Bình Sao Thiên Hình (hắc đạo) Quỷ Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Định Sao Châu Tước (hắc đạo) Liễu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Tuất Trực Chấp Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Kỷ Hợi Trực Phá Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Canh Tý Trực Nguy Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Dực Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Sửu Trực Thành Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Nhâm Dần Trực Thu Sao Thiên Lao (hắc đạo) Giác
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Quý Mão Trực Thu Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Cang
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Giáp Thìn Trực Khai Sao Thiên Lao (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Tỵ Trực Bế Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Phòng Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Ngọ Trực Kiến Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Mùi Trực Trừ Sao Câu Trận (hắc đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ, Dương Công
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Thân Trực Mãn Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Kỷ Dậu Trực Bình Sao Minh Đường (hoàng đạo) Đẩu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Canh Tuất Trực Định Sao Thiên Hình (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Hợi Trực Chấp Sao Châu Tước (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Tý Trực Phá Sao Kim Quỹ (hoàng đạo)
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Nguy Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Dần Trực Thành Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Thất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Ất Mão Trực Thu Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Bính Thìn Trực Khai Sao Thiên Lao (hắc đạo) Khuê Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Tỵ Trực Bế Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Lâu
Tốt cho:
Tháng khác