Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2034Tháng 5 2034
Lịch Vạn Niên · Tháng 5 2034

Ngày Tốt Tháng 5 2034

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 5 năm 2034: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 5Khởi công xây dựng Tháng 5Khai trương Tháng 5Nhập trạch Tháng 5Xuất hành Tháng 5Cầu tài Tháng 5Sinh con Tháng 5An táng Tháng 5Đào giếng Tháng 5Sửa nhà Tháng 5

31 ngày trong Tháng 5 2034

BÌNH
Can chi: Đinh Tỵ Trực Trừ Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nguy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Ngọ Trực Mãn Sao Thiên Hình (hắc đạo) Thất Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Mùi Trực Bình Sao Châu Tước (hắc đạo) Bích
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Canh Thân Trực Định Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Tân Dậu Trực Chấp Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Nhâm Tuất Trực Phá Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Vị Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Hợi Trực Nguy Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Mão
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Tý Trực Thành Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Ất Sửu Trực Thu Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Dần Trực Khai Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Sâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Xuất hành, Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Đinh Mão Trực Bế Sao Câu Trận (hắc đạo) Tỉnh Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Thìn Trực Kiến Sao Thanh Long (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Trừ Sao Minh Đường (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Ngọ Trực Mãn Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Mùi Trực Bình Sao Châu Tước (hắc đạo) Trương Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Thân Trực Định Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Dực
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Quý Dậu Trực Chấp Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
TỐT
Can chi: Giáp Tuất Trực Chấp Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
BÌNH
Can chi: Ất Hợi Trực Phá Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Cang
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Bính Tý Trực Nguy Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Đê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Sửu Trực Thành Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Mậu Dần Trực Thu Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tâm Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Mão Trực Khai Sao Huyền Vũ (hắc đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Canh Thìn Trực Bế Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Tỵ Trực Kiến Sao Câu Trận (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Trừ Sao Thanh Long (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Mùi Trực Mãn Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Giáp Thân Trực Bình Sao Thiên Hình (hắc đạo)
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Dậu Trực Định Sao Châu Tước (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Tuất Trực Chấp Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Thất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Đinh Hợi Trực Phá Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Bích Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: An táng
Tháng khác