Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2034Tháng 4 2034
Lịch Vạn Niên · Tháng 4 2034

Ngày Tốt Tháng 4 2034

Bảng chi tiết 30 ngày trong tháng 4 năm 2034: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 4Khởi công xây dựng Tháng 4Khai trương Tháng 4Nhập trạch Tháng 4Xuất hành Tháng 4Cầu tài Tháng 4Sinh con Tháng 4An táng Tháng 4Đào giếng Tháng 4Sửa nhà Tháng 4

30 ngày trong Tháng 4 2034

XẤU
Can chi: Đinh Hợi Trực Thành Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Nữ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Tý Trực Thu Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Sửu Trực Khai Sao Câu Trận (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Dần Trực Bế Sao Thanh Long (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Tân Mão Trực Bế Sao Câu Trận (hắc đạo) Bích
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Thìn Trực Kiến Sao Thanh Long (hoàng đạo) Khuê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Tỵ Trực Trừ Sao Minh Đường (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Giáp Ngọ Trực Mãn Sao Thiên Hình (hắc đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Ất Mùi Trực Bình Sao Châu Tước (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Thân Trực Định Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Xuất hành, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Chấp Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Chủy Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Mậu Tuất Trực Phá Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Sâm
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Kỷ Hợi Trực Nguy Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Canh Tý Trực Thành Sao Thiên Lao (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Sửu Trực Thu Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Liễu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Dần Trực Khai Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Quý Mão Trực Bế Sao Câu Trận (hắc đạo) Trương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Thìn Trực Kiến Sao Thanh Long (hoàng đạo) Dực
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Tỵ Trực Trừ Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Bính Ngọ Trực Mãn Sao Thiên Hình (hắc đạo) Giác
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Đinh Mùi Trực Bình Sao Châu Tước (hắc đạo) Cang Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Thân Trực Định Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Đê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Kỷ Dậu Trực Chấp Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Phòng Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Canh Tuất Trực Phá Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Hợi Trực Nguy Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Tý Trực Thành Sao Thiên Lao (hắc đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Quý Sửu Trực Thu Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Đẩu Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Dần Trực Khai Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Ất Mão Trực Bế Sao Câu Trận (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Thìn Trực Kiến Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tốt cho:
Tháng khác