Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2034Tháng 3 2034
Lịch Vạn Niên · Tháng 3 2034

Ngày Tốt Tháng 3 2034

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 3 năm 2034: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 3Khởi công xây dựng Tháng 3Khai trương Tháng 3Nhập trạch Tháng 3Xuất hành Tháng 3Cầu tài Tháng 3Sinh con Tháng 3An táng Tháng 3Đào giếng Tháng 3Sửa nhà Tháng 3

31 ngày trong Tháng 3 2034

TỐT
Can chi: Bính Thìn Trực Mãn Sao Kim Quỹ (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Đinh Tỵ Trực Bình Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
XẤU
Can chi: Mậu Ngọ Trực Định Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Ngưu Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Mùi Trực Chấp Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nữ Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Canh Thân Trực Chấp Sao Bạch Hổ (hắc đạo)
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Dậu Trực Phá Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Nhâm Tuất Trực Nguy Sao Thiên Lao (hắc đạo) Thất
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Hợi Trực Thành Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Tý Trực Thu Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Ất Sửu Trực Khai Sao Câu Trận (hắc đạo) Lâu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Bính Dần Trực Bế Sao Thanh Long (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Đinh Mão Trực Kiến Sao Minh Đường (hoàng đạo) Mão Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Mậu Thìn Trực Trừ Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tất Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Mãn Sao Châu Tước (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Ngọ Trực Bình Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
TỐT
Can chi: Tân Mùi Trực Định Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Nhâm Thân Trực Chấp Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Quỷ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Dậu Trực Phá Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Giáp Tuất Trực Nguy Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Hợi Trực Thành Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Trương
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Bính Tý Trực Thu Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Dực
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Đinh Sửu Trực Khai Sao Câu Trận (hắc đạo) Chẩn Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Dần Trực Bế Sao Thanh Long (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: An táng
TỐT
Can chi: Kỷ Mão Trực Kiến Sao Minh Đường (hoàng đạo) Cang Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Canh Thìn Trực Trừ Sao Thiên Hình (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Tỵ Trực Mãn Sao Châu Tước (hắc đạo) Phòng Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Bình Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Quý Mùi Trực Định Sao Thiên Đức (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Giáp Thân Trực Chấp Sao Bạch Hổ (hắc đạo)
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Ất Dậu Trực Phá Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Đẩu Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Bính Tuất Trực Nguy Sao Thiên Lao (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
Tháng khác