Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2034Tháng 2 2034
Lịch Vạn Niên · Tháng 2 2034

Ngày Tốt Tháng 2 2034

Bảng chi tiết 28 ngày trong tháng 2 năm 2034: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 2Khởi công xây dựng Tháng 2Khai trương Tháng 2Nhập trạch Tháng 2Xuất hành Tháng 2Cầu tài Tháng 2Sinh con Tháng 2An táng Tháng 2Đào giếng Tháng 2Sửa nhà Tháng 2

28 ngày trong Tháng 2 2034

XẤU
Can chi: Mậu Tý Trực Bế Sao Thiên Hình (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Sửu Trực Kiến Sao Châu Tước (hắc đạo) Đẩu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Dần Trực Trừ Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Mão Trực Mãn Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Nhâm Thìn Trực Bình Sao Bạch Hổ (hắc đạo)
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Tỵ Trực Định Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nguy Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
Thứ ba, 7/2/2034 ÂL 19/12
BÌNH
Can chi: Giáp Ngọ Trực Chấp Sao Thiên Lao (hắc đạo) Thất
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Ất Mùi Trực Phá Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Bích
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Bính Thân Trực Nguy Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Thành Sao Câu Trận (hắc đạo) Lâu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Tuất Trực Thu Sao Thanh Long (hoàng đạo) Vị Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Kỷ Hợi Trực Khai Sao Minh Đường (hoàng đạo) Mão
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Canh Tý Trực Bế Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tất
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Kiến Sao Châu Tước (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Dần Trực Trừ Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Sâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Mão Trực Mãn Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Giáp Thìn Trực Bình Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Tỵ Trực Định Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Bính Ngọ Trực Định Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Mùi Trực Chấp Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Mậu Thân Trực Phá Sao Thiên Lao (hắc đạo) Dực Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Dậu Trực Nguy Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Tuất Trực Thành Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Giác Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Tân Hợi Trực Thu Sao Câu Trận (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Tý Trực Khai Sao Thanh Long (hoàng đạo) Đê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Bế Sao Minh Đường (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Giáp Dần Trực Kiến Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Mão Trực Trừ Sao Châu Tước (hắc đạo)
Tốt cho:
Tháng khác