Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2034Tháng 1 2034
Lịch Vạn Niên · Tháng 1 2034

Ngày Tốt Tháng 1 2034

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 1 năm 2034: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 1Khởi công xây dựng Tháng 1Khai trương Tháng 1Nhập trạch Tháng 1Xuất hành Tháng 1Cầu tài Tháng 1Sinh con Tháng 1An táng Tháng 1Đào giếng Tháng 1Sửa nhà Tháng 1

31 ngày trong Tháng 1 2034

BÌNH
Can chi: Đinh Tỵ Trực Chấp Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Phòng
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Mậu Ngọ Trực Phá Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho: An táng
Thứ ba, 3/1/2034 ÂL 13/11
XẤU
Can chi: Kỷ Mùi Trực Nguy Sao Câu Trận (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Thân Trực Thành Sao Thanh Long (hoàng đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Tân Dậu Trực Thu Sao Minh Đường (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
BÌNH
Can chi: Nhâm Tuất Trực Khai Sao Thiên Hình (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Hợi Trực Bế Sao Châu Tước (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Tý Trực Kiến Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Sửu Trực Trừ Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Bính Dần Trực Mãn Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Thất Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Mão Trực Bình Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Bích
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
XẤU
Can chi: Mậu Thìn Trực Định Sao Thiên Lao (hắc đạo) Khuê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Chấp Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Lâu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Ngọ Trực Phá Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Tân Mùi Trực Nguy Sao Câu Trận (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Thân Trực Thành Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Quý Dậu Trực Thu Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chủy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Tuất Trực Khai Sao Thiên Hình (hắc đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Ất Hợi Trực Bế Sao Châu Tước (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Bính Tý Trực Bế Sao Thiên Hình (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Sửu Trực Kiến Sao Châu Tước (hắc đạo) Liễu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Dần Trực Trừ Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tinh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Mão Trực Mãn Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Canh Thìn Trực Bình Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Dực Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Tỵ Trực Định Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Chấp Sao Thiên Lao (hắc đạo) Giác Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Mùi Trực Phá Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Thân Trực Nguy Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Đê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Dậu Trực Thành Sao Câu Trận (hắc đạo) Phòng
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Bính Tuất Trực Thu Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Đinh Hợi Trực Khai Sao Minh Đường (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
Tháng khác