Ngày Tốt · Xuất hành
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 2 2034
Ngày tốt đi xa, công tác, du lịch, khởi hành. Top ngày đẹp nhất trong tháng 2 2034.
Dưới đây là 9 ngày đẹp nhất trong tháng 2 năm 2034 để xuất hành, được chấm điểm dựa trên 12 trực, 28 nhị thập bát tú, sao hoàng/hắc đạo, và các ngày kỵ cổ truyền (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công).
Top ngày đẹp xuất hành tháng 2 2034
Can chi: Kỷ Hợi
Trực Khai
Sao Minh Đường (hoàng đạo)
Tú Mão
Lý do tốt: Trực Khai hợp xuất hành; Hoàng đạo (sao Minh Đường — Lợi cầu tài, gặp quý nhân)
Lưu ý: Sao Mão (hung tinh trong 28 tú)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Can chi: Quý Mão
Trực Mãn
Sao Thiên Đức (hoàng đạo)
Tú Tỉnh
Lý do tốt: Hoàng đạo (sao Thiên Đức — Lợi mọi việc thiện, lễ bái); Sao Tỉnh (cát tinh trong 28 tú)
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Can chi: Ất Tỵ
Trực Định
Sao Ngọc Đường (hoàng đạo)
Tú Liễu
Lý do tốt: Trực Định hợp xuất hành; Hoàng đạo (sao Ngọc Đường — Lợi khai trương, nhập học)
Lưu ý: Sao Liễu (hung tinh trong 28 tú)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Can chi: Đinh Mùi
Trực Chấp
Sao Ngọc Đường (hoàng đạo)
Tú Trương
Lý do tốt: Hoàng đạo (sao Ngọc Đường — Lợi khai trương, nhập học); Sao Trương (cát tinh trong 28 tú)
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Can chi: Canh Dần
Trực Trừ
Sao Kim Quỹ (hoàng đạo)
Tú Ngưu
Lý do tốt: Hoàng đạo (sao Kim Quỹ — Lợi cưới hỏi, khai trương)
Lưu ý: Sao Ngưu (hung tinh trong 28 tú)
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Can chi: Tân Mão
Trực Mãn
Sao Thiên Đức (hoàng đạo)
Tú Nữ
Lý do tốt: Hoàng đạo (sao Thiên Đức — Lợi mọi việc thiện, lễ bái)
Lưu ý: Sao Nữ (hung tinh trong 28 tú)
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Can chi: Nhâm Dần
Trực Trừ
Sao Kim Quỹ (hoàng đạo)
Tú Sâm
Kỵ: Tam Nương
Lý do tốt: Hoàng đạo (sao Kim Quỹ — Lợi cưới hỏi, khai trương); Sao Sâm (cát tinh trong 28 tú)
Lưu ý: Ngày Tam Nương (mùng 27 ÂL)
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Can chi: Nhâm Tý
Trực Khai
Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tú Đê
Kỵ: Tam Nương
Lý do tốt: Trực Khai hợp xuất hành; Hoàng đạo (sao Thanh Long — Sao tốt nhất, lợi mọi việc)
Lưu ý: Sao Đê (hung tinh trong 28 tú); Ngày Tam Nương (mùng 7 ÂL)
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Can chi: Quý Sửu
Trực Bế
Sao Minh Đường (hoàng đạo)
Tú Phòng
Lý do tốt: Hoàng đạo (sao Minh Đường — Lợi cầu tài, gặp quý nhân); Sao Phòng (cát tinh trong 28 tú)
Lưu ý: Trực Bế không hợp xuất hành
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Việc khác trong tháng 2 2034