Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2034Tháng 12 2034
Lịch Vạn Niên · Tháng 12 2034

Ngày Tốt Tháng 12 2034

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 12 năm 2034: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 12Khởi công xây dựng Tháng 12Khai trương Tháng 12Nhập trạch Tháng 12Xuất hành Tháng 12Cầu tài Tháng 12Sinh con Tháng 12An táng Tháng 12Đào giếng Tháng 12Sửa nhà Tháng 12

31 ngày trong Tháng 12 2034

BÌNH
Can chi: Tân Mão Trực Định Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Nhâm Thìn Trực Chấp Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Đê Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Tỵ Trực Phá Sao Câu Trận (hắc đạo) Phòng Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Ngọ Trực Nguy Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Mùi Trực Thành Sao Minh Đường (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Bính Thân Trực Thu Sao Thiên Hình (hắc đạo)
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Khai Sao Châu Tước (hắc đạo) Đẩu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Tuất Trực Bế Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Hợi Trực Kiến Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Canh Tý Trực Trừ Sao Bạch Hổ (hắc đạo)
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Trừ Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Dần Trực Mãn Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Thất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Quý Mão Trực Bình Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Giáp Thìn Trực Định Sao Thiên Lao (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Tỵ Trực Chấp Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Lâu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Ngọ Trực Phá Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Đinh Mùi Trực Nguy Sao Câu Trận (hắc đạo) Mão Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Thân Trực Thành Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Kỷ Dậu Trực Thu Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chủy
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Canh Tuất Trực Khai Sao Thiên Hình (hắc đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Tân Hợi Trực Bế Sao Châu Tước (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Tý Trực Kiến Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Trừ Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Liễu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Giáp Dần Trực Mãn Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tinh Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Mão Trực Bình Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
BÌNH
Can chi: Bính Thìn Trực Định Sao Thiên Lao (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Tỵ Trực Chấp Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Mậu Ngọ Trực Phá Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Giác Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Kỷ Mùi Trực Nguy Sao Câu Trận (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Thân Trực Thành Sao Thanh Long (hoàng đạo) Đê Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Dậu Trực Thu Sao Minh Đường (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
Tháng khác