Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2035Tháng 2 2035
Lịch Vạn Niên · Tháng 2 2035

Ngày Tốt Tháng 2 2035

Bảng chi tiết 28 ngày trong tháng 2 năm 2035: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 2Khởi công xây dựng Tháng 2Khai trương Tháng 2Nhập trạch Tháng 2Xuất hành Tháng 2Cầu tài Tháng 2Sinh con Tháng 2An táng Tháng 2Đào giếng Tháng 2Sửa nhà Tháng 2

28 ngày trong Tháng 2 2035

TỐT
Can chi: Quý Tỵ Trực Định Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Giáp Ngọ Trực Chấp Sao Thiên Lao (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Mùi Trực Phá Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Bính Thân Trực Nguy Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Thành Sao Câu Trận (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
Thứ ba, 6/2/2035 ÂL 29/12
TỐT
Can chi: Mậu Tuất Trực Thu Sao Thanh Long (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
TỐT
Can chi: Kỷ Hợi Trực Khai Sao Minh Đường (hoàng đạo) Bích
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
TỐT
Can chi: Canh Tý Trực Khai Sao Thanh Long (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Bế Sao Minh Đường (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Nhâm Dần Trực Kiến Sao Thiên Hình (hắc đạo) Vị Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Mão Trực Trừ Sao Châu Tước (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Thìn Trực Mãn Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tất Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Ất Tỵ Trực Bình Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Chủy
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Bính Ngọ Trực Định Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Sâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Mùi Trực Chấp Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Mậu Thân Trực Phá Sao Thiên Lao (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Dậu Trực Nguy Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Liễu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Tuất Trực Thành Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Tân Hợi Trực Thu Sao Câu Trận (hắc đạo) Trương
Tốt cho: Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Nhâm Tý Trực Khai Sao Thanh Long (hoàng đạo) Dực Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Bế Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chẩn Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Dần Trực Kiến Sao Thiên Hình (hắc đạo) Giác
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Mão Trực Trừ Sao Châu Tước (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Thìn Trực Mãn Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Đê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Đinh Tỵ Trực Bình Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Phòng Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Mậu Ngọ Trực Định Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Mùi Trực Chấp Sao Ngọc Đường (hoàng đạo)
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Canh Thân Trực Phá Sao Thiên Lao (hắc đạo)
Tốt cho: An táng
Tháng khác