Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2035Tháng 3 2035
Lịch Vạn Niên · Tháng 3 2035

Ngày Tốt Tháng 3 2035

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 3 năm 2035: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 3Khởi công xây dựng Tháng 3Khai trương Tháng 3Nhập trạch Tháng 3Xuất hành Tháng 3Cầu tài Tháng 3Sinh con Tháng 3An táng Tháng 3Đào giếng Tháng 3Sửa nhà Tháng 3

31 ngày trong Tháng 3 2035

XẤU
Can chi: Tân Dậu Trực Nguy Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Đẩu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Tuất Trực Thành Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Ngưu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Hợi Trực Thu Sao Câu Trận (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Tý Trực Khai Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Ất Sửu Trực Bế Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Dần Trực Kiến Sao Thiên Hình (hắc đạo) Thất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Mão Trực Trừ Sao Châu Tước (hắc đạo) Bích
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Thìn Trực Mãn Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Bình Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
TỐT
Can chi: Canh Ngọ Trực Bình Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
TỐT
Can chi: Tân Mùi Trực Định Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Mão
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Nhâm Thân Trực Chấp Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Dậu Trực Phá Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chủy
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Giáp Tuất Trực Nguy Sao Thiên Lao (hắc đạo) Sâm Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Hợi Trực Thành Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Bính Tý Trực Thu Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Quỷ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Sửu Trực Khai Sao Câu Trận (hắc đạo) Liễu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Dần Trực Bế Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Mão Trực Kiến Sao Minh Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Canh Thìn Trực Trừ Sao Thiên Hình (hắc đạo) Dực Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Tỵ Trực Mãn Sao Châu Tước (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Bình Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Giác Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Quý Mùi Trực Định Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Cang Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Giáp Thân Trực Chấp Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Dậu Trực Phá Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Bính Tuất Trực Nguy Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Hợi Trực Thành Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Tý Trực Thu Sao Tư Mệnh (hoàng đạo)
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
BÌNH
Can chi: Kỷ Sửu Trực Khai Sao Câu Trận (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Canh Dần Trực Bế Sao Thanh Long (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Mão Trực Kiến Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nữ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
Tháng khác