Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2035Tháng 4 2035
Lịch Vạn Niên · Tháng 4 2035

Ngày Tốt Tháng 4 2035

Bảng chi tiết 30 ngày trong tháng 4 năm 2035: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 4Khởi công xây dựng Tháng 4Khai trương Tháng 4Nhập trạch Tháng 4Xuất hành Tháng 4Cầu tài Tháng 4Sinh con Tháng 4An táng Tháng 4Đào giếng Tháng 4Sửa nhà Tháng 4

30 ngày trong Tháng 4 2035

XẤU
Can chi: Nhâm Thìn Trực Trừ Sao Thiên Hình (hắc đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Tỵ Trực Mãn Sao Châu Tước (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Ngọ Trực Bình Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
TỐT
Can chi: Ất Mùi Trực Định Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Bích
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Bính Thân Trực Chấp Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Khuê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Phá Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Mậu Tuất Trực Nguy Sao Thiên Lao (hắc đạo) Vị
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Hợi Trực Nguy Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Mão
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Tý Trực Thành Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Tân Sửu Trực Thu Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chủy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Dần Trực Khai Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Quý Mão Trực Bế Sao Câu Trận (hắc đạo) Tỉnh Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Thìn Trực Kiến Sao Thanh Long (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Tỵ Trực Trừ Sao Minh Đường (hoàng đạo) Liễu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Ngọ Trực Mãn Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Mùi Trực Bình Sao Châu Tước (hắc đạo) Trương Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Thân Trực Định Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Dực
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Kỷ Dậu Trực Chấp Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Canh Tuất Trực Phá Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Giác
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Tân Hợi Trực Nguy Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Cang Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Nhâm Tý Trực Thành Sao Thiên Lao (hắc đạo) Đê Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Thu Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Phòng
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Giáp Dần Trực Khai Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Ất Mão Trực Bế Sao Câu Trận (hắc đạo)
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Thìn Trực Kiến Sao Thanh Long (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Tỵ Trực Trừ Sao Minh Đường (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Mậu Ngọ Trực Mãn Sao Thiên Hình (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Mùi Trực Bình Sao Châu Tước (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Thân Trực Định Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Dậu Trực Chấp Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nguy Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
Tháng khác