Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2035Tháng 5 2035
Lịch Vạn Niên · Tháng 5 2035

Ngày Tốt Tháng 5 2035

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 5 năm 2035: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 5Khởi công xây dựng Tháng 5Khai trương Tháng 5Nhập trạch Tháng 5Xuất hành Tháng 5Cầu tài Tháng 5Sinh con Tháng 5An táng Tháng 5Đào giếng Tháng 5Sửa nhà Tháng 5

31 ngày trong Tháng 5 2035

XẤU
Can chi: Nhâm Tuất Trực Phá Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Thất
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Quý Hợi Trực Nguy Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Bích
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Giáp Tý Trực Thành Sao Thiên Lao (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Sửu Trực Thu Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Lâu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Dần Trực Khai Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Đinh Mão Trực Bế Sao Câu Trận (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Thìn Trực Kiến Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Kiến Sao Câu Trận (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Ngọ Trực Trừ Sao Thanh Long (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Tân Mùi Trực Mãn Sao Minh Đường (hoàng đạo) Tỉnh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, Đào giếng
BÌNH
Can chi: Nhâm Thân Trực Bình Sao Thiên Hình (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Dậu Trực Định Sao Châu Tước (hắc đạo) Liễu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Tuất Trực Chấp Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Ất Hợi Trực Phá Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Trương Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Bính Tý Trực Nguy Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Sửu Trực Thành Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Mậu Dần Trực Thu Sao Thiên Lao (hắc đạo) Giác
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Kỷ Mão Trực Khai Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Thìn Trực Bế Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Đê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Tỵ Trực Kiến Sao Câu Trận (hắc đạo) Phòng Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Trừ Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tâm Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Mùi Trực Mãn Sao Minh Đường (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Giáp Thân Trực Bình Sao Thiên Hình (hắc đạo)
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Ất Dậu Trực Định Sao Châu Tước (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Bính Tuất Trực Chấp Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Ngưu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Hợi Trực Phá Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Mậu Tý Trực Nguy Sao Bạch Hổ (hắc đạo)
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Sửu Trực Thành Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Canh Dần Trực Thu Sao Thiên Lao (hắc đạo) Thất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Mão Trực Khai Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Bích Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Thìn Trực Bế Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho:
Tháng khác