Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2035Tháng 6 2035
Lịch Vạn Niên · Tháng 6 2035

Ngày Tốt Tháng 6 2035

Bảng chi tiết 30 ngày trong tháng 6 năm 2035: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 6Khởi công xây dựng Tháng 6Khai trương Tháng 6Nhập trạch Tháng 6Xuất hành Tháng 6Cầu tài Tháng 6Sinh con Tháng 6An táng Tháng 6Đào giếng Tháng 6Sửa nhà Tháng 6

30 ngày trong Tháng 6 2035

BÌNH
Can chi: Quý Tỵ Trực Kiến Sao Câu Trận (hắc đạo) Lâu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Ngọ Trực Trừ Sao Thanh Long (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Ất Mùi Trực Mãn Sao Minh Đường (hoàng đạo) Mão Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Thân Trực Bình Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tất
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Định Sao Châu Tước (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Tuất Trực Định Sao Thiên Hình (hắc đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Kỷ Hợi Trực Chấp Sao Châu Tước (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Canh Tý Trực Phá Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Quỷ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Nguy Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Nhâm Dần Trực Thành Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tinh Kỵ: Nguyệt Kỵ, Dương Công
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Mão Trực Thu Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
XẤU
Can chi: Giáp Thìn Trực Khai Sao Thiên Lao (hắc đạo) Dực Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Tỵ Trực Bế Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Ngọ Trực Kiến Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Đinh Mùi Trực Trừ Sao Câu Trận (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Thân Trực Mãn Sao Thanh Long (hoàng đạo) Đê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Kỷ Dậu Trực Bình Sao Minh Đường (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
XẤU
Can chi: Canh Tuất Trực Định Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Hợi Trực Chấp Sao Châu Tước (hắc đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Tý Trực Phá Sao Kim Quỹ (hoàng đạo)
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Nguy Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Giáp Dần Trực Thành Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Mão Trực Thu Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nữ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Thìn Trực Khai Sao Thiên Lao (hắc đạo)
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Tỵ Trực Bế Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Ngọ Trực Kiến Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Kỷ Mùi Trực Trừ Sao Câu Trận (hắc đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Thân Trực Mãn Sao Thanh Long (hoàng đạo) Khuê Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Dậu Trực Bình Sao Minh Đường (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
BÌNH
Can chi: Nhâm Tuất Trực Định Sao Thiên Hình (hắc đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
Tháng khác