Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2035Tháng 7 2035
Lịch Vạn Niên · Tháng 7 2035

Ngày Tốt Tháng 7 2035

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 7 năm 2035: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 7Khởi công xây dựng Tháng 7Khai trương Tháng 7Nhập trạch Tháng 7Xuất hành Tháng 7Cầu tài Tháng 7Sinh con Tháng 7An táng Tháng 7Đào giếng Tháng 7Sửa nhà Tháng 7

31 ngày trong Tháng 7 2035

XẤU
Can chi: Quý Hợi Trực Chấp Sao Châu Tước (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Tý Trực Phá Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Ất Sửu Trực Nguy Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Chủy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Dần Trực Thành Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Đinh Mão Trực Thành Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Mậu Thìn Trực Thu Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Khai Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Liễu Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Canh Ngọ Trực Bế Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Mùi Trực Kiến Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Trương Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Thân Trực Trừ Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Dực
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Dậu Trực Mãn Sao Câu Trận (hắc đạo) Chẩn Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Tuất Trực Bình Sao Thanh Long (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
TỐT
Can chi: Ất Hợi Trực Định Sao Minh Đường (hoàng đạo) Cang
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Bính Tý Trực Chấp Sao Thiên Hình (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Sửu Trực Phá Sao Châu Tước (hắc đạo) Phòng
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Mậu Dần Trực Nguy Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Mão Trực Thành Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Xuất hành, An táng
XẤU
Can chi: Canh Thìn Trực Thu Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Tỵ Trực Khai Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Bế Sao Thiên Lao (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Mùi Trực Kiến Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Thân Trực Trừ Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Dậu Trực Mãn Sao Câu Trận (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Tuất Trực Bình Sao Thanh Long (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
TỐT
Can chi: Đinh Hợi Trực Định Sao Minh Đường (hoàng đạo) Bích
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Mậu Tý Trực Chấp Sao Thiên Hình (hắc đạo) Khuê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Sửu Trực Phá Sao Châu Tước (hắc đạo) Lâu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Dần Trực Nguy Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Tân Mão Trực Thành Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Mão
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Nhâm Thìn Trực Thu Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tất
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Quý Tỵ Trực Khai Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chủy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
Tháng khác