Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2035Tháng 8 2035
Lịch Vạn Niên · Tháng 8 2035

Ngày Tốt Tháng 8 2035

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 8 năm 2035: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 8Khởi công xây dựng Tháng 8Khai trương Tháng 8Nhập trạch Tháng 8Xuất hành Tháng 8Cầu tài Tháng 8Sinh con Tháng 8An táng Tháng 8Đào giếng Tháng 8Sửa nhà Tháng 8

31 ngày trong Tháng 8 2035

XẤU
Can chi: Giáp Ngọ Trực Bế Sao Thiên Lao (hắc đạo) Sâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Mùi Trực Kiến Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Thân Trực Trừ Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Dậu Trực Trừ Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Liễu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Tuất Trực Mãn Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Kỷ Hợi Trực Bình Sao Câu Trận (hắc đạo) Trương Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Tý Trực Định Sao Thanh Long (hoàng đạo) Dực
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Tân Sửu Trực Chấp Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chẩn Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Nhâm Dần Trực Phá Sao Thiên Hình (hắc đạo) Giác
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Quý Mão Trực Nguy Sao Châu Tước (hắc đạo) Cang Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Thìn Trực Thành Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Đê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Ất Tỵ Trực Thu Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
BÌNH
Can chi: Bính Ngọ Trực Khai Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Mùi Trực Bế Sao Ngọc Đường (hoàng đạo)
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Mậu Thân Trực Kiến Sao Thiên Lao (hắc đạo)
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Dậu Trực Trừ Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Đẩu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Tuất Trực Mãn Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Ngưu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Hợi Trực Bình Sao Câu Trận (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Tý Trực Định Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Chấp Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Giáp Dần Trực Phá Sao Thiên Hình (hắc đạo) Thất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Mão Trực Nguy Sao Châu Tước (hắc đạo) Bích
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Thìn Trực Thành Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Đinh Tỵ Trực Thu Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
BÌNH
Can chi: Mậu Ngọ Trực Khai Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Vị Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Mùi Trực Bế Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Mão Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Thân Trực Kiến Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tất
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Dậu Trực Trừ Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Tuất Trực Mãn Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Quý Hợi Trực Bình Sao Câu Trận (hắc đạo) Tỉnh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Tý Trực Định Sao Thanh Long (hoàng đạo) Quỷ Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
Tháng khác