Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2036Tháng 5 2036
Lịch Vạn Niên · Tháng 5 2036

Ngày Tốt Tháng 5 2036

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 5 năm 2036: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 5Khởi công xây dựng Tháng 5Khai trương Tháng 5Nhập trạch Tháng 5Xuất hành Tháng 5Cầu tài Tháng 5Sinh con Tháng 5An táng Tháng 5Đào giếng Tháng 5Sửa nhà Tháng 5

31 ngày trong Tháng 5 2036

BÌNH
Can chi: Mậu Thìn Trực Bế Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Kiến Sao Câu Trận (hắc đạo) Lâu Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Ngọ Trực Trừ Sao Thanh Long (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Tân Mùi Trực Mãn Sao Minh Đường (hoàng đạo) Mão
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Nhâm Thân Trực Bình Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tất
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Quý Dậu Trực Định Sao Châu Tước (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Tuất Trực Chấp Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
BÌNH
Can chi: Ất Hợi Trực Phá Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Tỉnh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Bính Tý Trực Nguy Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Quỷ Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Sửu Trực Thành Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Mậu Dần Trực Thu Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Mão Trực Khai Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Trương
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Canh Thìn Trực Bế Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Dực Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Tỵ Trực Kiến Sao Câu Trận (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Trừ Sao Thanh Long (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Quý Mùi Trực Mãn Sao Minh Đường (hoàng đạo) Cang
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Giáp Thân Trực Bình Sao Thiên Hình (hắc đạo) Đê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Dậu Trực Định Sao Châu Tước (hắc đạo) Phòng Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Tuất Trực Chấp Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Đinh Hợi Trực Phá Sao Thiên Đức (hoàng đạo)
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Mậu Tý Trực Nguy Sao Bạch Hổ (hắc đạo)
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Sửu Trực Thành Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Đẩu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Xuất hành, An táng
XẤU
Can chi: Canh Dần Trực Thu Sao Thiên Lao (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Mão Trực Khai Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Thìn Trực Bế Sao Tư Mệnh (hoàng đạo)
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Tỵ Trực Bế Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Ngọ Trực Kiến Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Ất Mùi Trực Trừ Sao Câu Trận (hắc đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Thân Trực Mãn Sao Thanh Long (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Bình Sao Minh Đường (hoàng đạo) Lâu Kỵ: Nguyệt Kỵ, Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Tuất Trực Định Sao Thiên Hình (hắc đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
Tháng khác