Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2036Tháng 4 2036
Lịch Vạn Niên · Tháng 4 2036

Ngày Tốt Tháng 4 2036

Bảng chi tiết 30 ngày trong tháng 4 năm 2036: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 4Khởi công xây dựng Tháng 4Khai trương Tháng 4Nhập trạch Tháng 4Xuất hành Tháng 4Cầu tài Tháng 4Sinh con Tháng 4An táng Tháng 4Đào giếng Tháng 4Sửa nhà Tháng 4

30 ngày trong Tháng 4 2036

XẤU
Can chi: Mậu Tuất Trực Phá Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Thất Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Hợi Trực Nguy Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Bích
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Canh Tý Trực Thành Sao Thiên Lao (hắc đạo) Khuê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Thu Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Lâu
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Nhâm Dần Trực Khai Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Vị Kỵ: Dương Công
Tốt cho: Khai trương, Xuất hành, Cầu tài
XẤU
Can chi: Quý Mão Trực Bế Sao Câu Trận (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Thìn Trực Kiến Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Ất Tỵ Trực Trừ Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chủy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Ngọ Trực Mãn Sao Thiên Hình (hắc đạo) Sâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Mùi Trực Bình Sao Châu Tước (hắc đạo) Tỉnh Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Thân Trực Định Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Kỷ Dậu Trực Chấp Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Canh Tuất Trực Phá Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Hợi Trực Nguy Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Trương Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Tý Trực Thành Sao Thiên Lao (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Thu Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Giáp Dần Trực Khai Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Ất Mão Trực Bế Sao Câu Trận (hắc đạo) Cang Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Thìn Trực Kiến Sao Thanh Long (hoàng đạo) Đê Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Tỵ Trực Trừ Sao Minh Đường (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Mậu Ngọ Trực Mãn Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Mùi Trực Bình Sao Châu Tước (hắc đạo)
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Canh Thân Trực Định Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Xuất hành, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Tân Dậu Trực Chấp Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Nhâm Tuất Trực Phá Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Hợi Trực Phá Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Giáp Tý Trực Nguy Sao Bạch Hổ (hắc đạo)
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Sửu Trực Thành Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nguy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Dần Trực Thu Sao Thiên Lao (hắc đạo) Thất
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Đinh Mão Trực Khai Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Bích Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
Tháng khác