Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2036Tháng 3 2036
Lịch Vạn Niên · Tháng 3 2036

Ngày Tốt Tháng 3 2036

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 3 năm 2036: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 3Khởi công xây dựng Tháng 3Khai trương Tháng 3Nhập trạch Tháng 3Xuất hành Tháng 3Cầu tài Tháng 3Sinh con Tháng 3An táng Tháng 3Đào giếng Tháng 3Sửa nhà Tháng 3

31 ngày trong Tháng 3 2036

TỐT
Can chi: Đinh Mão Trực Kiến Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Mậu Thìn Trực Trừ Sao Thiên Hình (hắc đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Mãn Sao Châu Tước (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Ngọ Trực Bình Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Thất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Tân Mùi Trực Định Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Bích
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Nhâm Thân Trực Chấp Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Dậu Trực Phá Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Giáp Tuất Trực Nguy Sao Thiên Lao (hắc đạo) Vị Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Hợi Trực Thành Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Tý Trực Thu Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Đinh Sửu Trực Khai Sao Câu Trận (hắc đạo) Chủy Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Dần Trực Bế Sao Thanh Long (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: An táng
TỐT
Can chi: Kỷ Mão Trực Kiến Sao Minh Đường (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Canh Thìn Trực Trừ Sao Thiên Hình (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Tỵ Trực Mãn Sao Châu Tước (hắc đạo) Liễu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Bình Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Quý Mùi Trực Định Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Giáp Thân Trực Chấp Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Dậu Trực Phá Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chẩn Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Bính Tuất Trực Nguy Sao Thiên Lao (hắc đạo) Giác Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Hợi Trực Thành Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Tý Trực Thu Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Đê
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Kỷ Sửu Trực Khai Sao Câu Trận (hắc đạo) Phòng
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Canh Dần Trực Bế Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Mão Trực Kiến Sao Minh Đường (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Nhâm Thìn Trực Trừ Sao Thiên Hình (hắc đạo)
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Tỵ Trực Mãn Sao Châu Tước (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Giáp Ngọ Trực Mãn Sao Thiên Hình (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Mùi Trực Bình Sao Châu Tước (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Thân Trực Định Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Chấp Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho: Cầu tài
Tháng khác