Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2036Tháng 2 2036
Lịch Vạn Niên · Tháng 2 2036

Ngày Tốt Tháng 2 2036

Bảng chi tiết 29 ngày trong tháng 2 năm 2036: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 2Khởi công xây dựng Tháng 2Khai trương Tháng 2Nhập trạch Tháng 2Xuất hành Tháng 2Cầu tài Tháng 2Sinh con Tháng 2An táng Tháng 2Đào giếng Tháng 2Sửa nhà Tháng 2

29 ngày trong Tháng 2 2036

TỐT
Can chi: Mậu Tuất Trực Thành Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Ngưu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Hợi Trực Thu Sao Câu Trận (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Tý Trực Khai Sao Thanh Long (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Bế Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Dần Trực Kiến Sao Thiên Hình (hắc đạo) Thất
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Mão Trực Trừ Sao Châu Tước (hắc đạo) Bích
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Thìn Trực Mãn Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Ất Tỵ Trực Bình Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
XẤU
Can chi: Bính Ngọ Trực Định Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Vị Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Mùi Trực Chấp Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Mão Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Mậu Thân Trực Phá Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tất
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Kỷ Dậu Trực Nguy Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Tuất Trực Thành Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Tân Hợi Trực Thu Sao Câu Trận (hắc đạo) Tỉnh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Tý Trực Khai Sao Thanh Long (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Bế Sao Minh Đường (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Dần Trực Kiến Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Mão Trực Trừ Sao Châu Tước (hắc đạo) Trương Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Thìn Trực Mãn Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Dực Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Tỵ Trực Bình Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
BÌNH
Can chi: Mậu Ngọ Trực Định Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Giác
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Kỷ Mùi Trực Chấp Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Cang
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Canh Thân Trực Phá Sao Thiên Lao (hắc đạo) Đê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Dậu Trực Nguy Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Phòng
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Tuất Trực Thành Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Quý Hợi Trực Thu Sao Câu Trận (hắc đạo)
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Giáp Tý Trực Thu Sao Tư Mệnh (hoàng đạo)
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
BÌNH
Can chi: Ất Sửu Trực Khai Sao Câu Trận (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Bính Dần Trực Bế Sao Thanh Long (hoàng đạo) Ngưu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
Tháng khác