Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2036Tháng 1 2036
Lịch Vạn Niên · Tháng 1 2036

Ngày Tốt Tháng 1 2036

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 1 năm 2036: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 1Khởi công xây dựng Tháng 1Khai trương Tháng 1Nhập trạch Tháng 1Xuất hành Tháng 1Cầu tài Tháng 1Sinh con Tháng 1An táng Tháng 1Đào giếng Tháng 1Sửa nhà Tháng 1

31 ngày trong Tháng 1 2036

TỐT
Can chi: Đinh Mão Trực Mãn Sao Thiên Đức (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Mậu Thìn Trực Bình Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Định Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Canh Ngọ Trực Chấp Sao Thiên Lao (hắc đạo) Ngưu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Mùi Trực Phá Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Thân Trực Nguy Sao Tư Mệnh (hoàng đạo)
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Dậu Trực Thành Sao Câu Trận (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
Thứ ba, 8/1/2036 ÂL 11/12
TỐT
Can chi: Giáp Tuất Trực Thu Sao Thanh Long (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
TỐT
Can chi: Ất Hợi Trực Khai Sao Minh Đường (hoàng đạo) Bích
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Bính Tý Trực Bế Sao Thiên Hình (hắc đạo) Khuê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Sửu Trực Kiến Sao Châu Tước (hắc đạo) Lâu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Dần Trực Trừ Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Kỷ Mão Trực Mãn Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Mão
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Canh Thìn Trực Bình Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tất
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
XẤU
Can chi: Tân Tỵ Trực Định Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chủy Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Chấp Sao Thiên Lao (hắc đạo) Sâm
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Quý Mùi Trực Phá Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Giáp Thân Trực Nguy Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Dậu Trực Thành Sao Câu Trận (hắc đạo) Liễu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Tuất Trực Thu Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tinh Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Hợi Trực Khai Sao Minh Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Mậu Tý Trực Bế Sao Thiên Hình (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Sửu Trực Kiến Sao Châu Tước (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Dần Trực Trừ Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Giác Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Mão Trực Mãn Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Cang
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Nhâm Thìn Trực Bình Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Tỵ Trực Định Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Giáp Ngọ Trực Định Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Mùi Trực Chấp Sao Ngọc Đường (hoàng đạo)
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Bính Thân Trực Phá Sao Thiên Lao (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Dậu Trực Nguy Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho:
Tháng khác