Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2036Tháng 7 2036
Lịch Vạn Niên · Tháng 7 2036

Ngày Tốt Tháng 7 2036

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 7 năm 2036: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 7Khởi công xây dựng Tháng 7Khai trương Tháng 7Nhập trạch Tháng 7Xuất hành Tháng 7Cầu tài Tháng 7Sinh con Tháng 7An táng Tháng 7Đào giếng Tháng 7Sửa nhà Tháng 7

31 ngày trong Tháng 7 2036

TỐT
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Khai Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chủy
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Canh Ngọ Trực Bế Sao Thiên Lao (hắc đạo) Sâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Mùi Trực Kiến Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Thân Trực Trừ Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Dậu Trực Mãn Sao Câu Trận (hắc đạo) Liễu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Tuất Trực Bình Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tinh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Hợi Trực Định Sao Minh Đường (hoàng đạo) Trương Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Bính Tý Trực Chấp Sao Thiên Hình (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Sửu Trực Phá Sao Châu Tước (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Mậu Dần Trực Nguy Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Kỷ Mão Trực Thành Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Cang Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Canh Thìn Trực Thu Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Tỵ Trực Khai Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Bế Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Mùi Trực Kiến Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Thân Trực Trừ Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Dậu Trực Mãn Sao Câu Trận (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Bính Tuất Trực Bình Sao Thanh Long (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Đinh Hợi Trực Định Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Mậu Tý Trực Chấp Sao Thiên Hình (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Sửu Trực Phá Sao Châu Tước (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Dần Trực Nguy Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Tân Mão Trực Thành Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Bích
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Nhâm Thìn Trực Thu Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Tỵ Trực Khai Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Lâu Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Giáp Ngọ Trực Bế Sao Thiên Lao (hắc đạo) Vị
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Mùi Trực Kiến Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Mão Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Thân Trực Trừ Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Đinh Dậu Trực Mãn Sao Câu Trận (hắc đạo) Chủy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Tuất Trực Bình Sao Thanh Long (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
TỐT
Can chi: Kỷ Hợi Trực Định Sao Minh Đường (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
Tháng khác