Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2036Tháng 8 2036
Lịch Vạn Niên · Tháng 8 2036

Ngày Tốt Tháng 8 2036

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 8 năm 2036: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 8Khởi công xây dựng Tháng 8Khai trương Tháng 8Nhập trạch Tháng 8Xuất hành Tháng 8Cầu tài Tháng 8Sinh con Tháng 8An táng Tháng 8Đào giếng Tháng 8Sửa nhà Tháng 8

31 ngày trong Tháng 8 2036

XẤU
Can chi: Canh Tý Trực Chấp Sao Thiên Hình (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Sửu Trực Phá Sao Châu Tước (hắc đạo) Liễu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Dần Trực Nguy Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Mão Trực Thành Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Trương Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Xuất hành, An táng
XẤU
Can chi: Giáp Thìn Trực Thu Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Dực Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Tỵ Trực Khai Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Bính Ngọ Trực Bế Sao Thiên Lao (hắc đạo) Giác
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Mùi Trực Kiến Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Thân Trực Trừ Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Đê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Dậu Trực Mãn Sao Câu Trận (hắc đạo) Phòng
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Canh Tuất Trực Bình Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Tân Hợi Trực Định Sao Minh Đường (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Nhâm Tý Trực Chấp Sao Thiên Hình (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Sửu Trực Phá Sao Châu Tước (hắc đạo) Đẩu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Dần Trực Nguy Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Mão Trực Thành Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Bính Thìn Trực Thu Sao Bạch Hổ (hắc đạo)
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Tỵ Trực Khai Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nguy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Mậu Ngọ Trực Bế Sao Thiên Lao (hắc đạo) Thất
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Mùi Trực Kiến Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Bích
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Thân Trực Trừ Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Dậu Trực Trừ Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Lâu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Tuất Trực Mãn Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Quý Hợi Trực Bình Sao Câu Trận (hắc đạo) Mão Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Tý Trực Định Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Ất Sửu Trực Chấp Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chủy Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Bính Dần Trực Phá Sao Thiên Hình (hắc đạo) Sâm
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Đinh Mão Trực Nguy Sao Châu Tước (hắc đạo) Tỉnh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Thìn Trực Thành Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Thu Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Canh Ngọ Trực Khai Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
Tháng khác