Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2036Tháng 9 2036
Lịch Vạn Niên · Tháng 9 2036

Ngày Tốt Tháng 9 2036

Bảng chi tiết 30 ngày trong tháng 9 năm 2036: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 9Khởi công xây dựng Tháng 9Khai trương Tháng 9Nhập trạch Tháng 9Xuất hành Tháng 9Cầu tài Tháng 9Sinh con Tháng 9An táng Tháng 9Đào giếng Tháng 9Sửa nhà Tháng 9

30 ngày trong Tháng 9 2036

BÌNH
Can chi: Tân Mùi Trực Bế Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Nhâm Thân Trực Kiến Sao Thiên Lao (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Dậu Trực Trừ Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chẩn Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Tuất Trực Mãn Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Giác Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Ất Hợi Trực Bình Sao Câu Trận (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Tý Trực Định Sao Thanh Long (hoàng đạo) Đê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Đinh Sửu Trực Chấp Sao Minh Đường (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Mậu Dần Trực Phá Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Mão Trực Nguy Sao Châu Tước (hắc đạo)
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Thìn Trực Thành Sao Kim Quỹ (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Tân Tỵ Trực Thu Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
XẤU
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Khai Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Ngưu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Mùi Trực Bế Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nữ Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Thân Trực Kiến Sao Thiên Lao (hắc đạo)
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Dậu Trực Trừ Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Tuất Trực Mãn Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Đinh Hợi Trực Bình Sao Câu Trận (hắc đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Tý Trực Định Sao Thanh Long (hoàng đạo) Khuê Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Sửu Trực Chấp Sao Minh Đường (hoàng đạo) Lâu Kỵ: Dương Công
Tốt cho: Cầu tài
TỐT
Can chi: Canh Dần Trực Chấp Sao Thanh Long (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
BÌNH
Can chi: Tân Mão Trực Phá Sao Minh Đường (hoàng đạo) Mão
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Nhâm Thìn Trực Nguy Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Tỵ Trực Thành Sao Châu Tước (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Ngọ Trực Thu Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Sâm Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Ất Mùi Trực Khai Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Bính Thân Trực Bế Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Quỷ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Dậu Trực Kiến Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Mậu Tuất Trực Trừ Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Hợi Trực Mãn Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Trương
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Canh Tý Trực Bình Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Dực
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
Tháng khác