Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2036Tháng 10 2036
Lịch Vạn Niên · Tháng 10 2036

Ngày Tốt Tháng 10 2036

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 10 năm 2036: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 10Khởi công xây dựng Tháng 10Khai trương Tháng 10Nhập trạch Tháng 10Xuất hành Tháng 10Cầu tài Tháng 10Sinh con Tháng 10An táng Tháng 10Đào giếng Tháng 10Sửa nhà Tháng 10

31 ngày trong Tháng 10 2036

BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Định Sao Câu Trận (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Nhâm Dần Trực Chấp Sao Thanh Long (hoàng đạo) Giác Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Quý Mão Trực Phá Sao Minh Đường (hoàng đạo) Cang Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Giáp Thìn Trực Nguy Sao Thiên Hình (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Tỵ Trực Thành Sao Châu Tước (hắc đạo) Phòng
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Bính Ngọ Trực Thu Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Đinh Mùi Trực Khai Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Xuất hành, Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Mậu Thân Trực Bế Sao Bạch Hổ (hắc đạo)
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Dậu Trực Kiến Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Canh Tuất Trực Trừ Sao Thiên Lao (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Hợi Trực Mãn Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Nữ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Tý Trực Bình Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Định Sao Câu Trận (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Dần Trực Chấp Sao Thanh Long (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Ất Mão Trực Phá Sao Minh Đường (hoàng đạo) Bích Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Bính Thìn Trực Nguy Sao Thiên Hình (hắc đạo) Khuê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Tỵ Trực Thành Sao Châu Tước (hắc đạo) Lâu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Mậu Ngọ Trực Thu Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
XẤU
Can chi: Kỷ Mùi Trực Thu Sao Châu Tước (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Thân Trực Khai Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Tân Dậu Trực Bế Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Chủy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Tuất Trực Kiến Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Sâm
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Hợi Trực Trừ Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Tỉnh Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Tý Trực Mãn Sao Thiên Lao (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Sửu Trực Bình Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Liễu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Dần Trực Định Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Đinh Mão Trực Chấp Sao Câu Trận (hắc đạo) Trương
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Mậu Thìn Trực Phá Sao Thanh Long (hoàng đạo) Dực
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Nguy Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Canh Ngọ Trực Thành Sao Thiên Hình (hắc đạo) Giác
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Tân Mùi Trực Thu Sao Châu Tước (hắc đạo) Cang Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
Tháng khác