Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2036Tháng 11 2036
Lịch Vạn Niên · Tháng 11 2036

Ngày Tốt Tháng 11 2036

Bảng chi tiết 30 ngày trong tháng 11 năm 2036: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 11Khởi công xây dựng Tháng 11Khai trương Tháng 11Nhập trạch Tháng 11Xuất hành Tháng 11Cầu tài Tháng 11Sinh con Tháng 11An táng Tháng 11Đào giếng Tháng 11Sửa nhà Tháng 11

30 ngày trong Tháng 11 2036

TỐT
Can chi: Nhâm Thân Trực Khai Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Đê Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Dậu Trực Bế Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Giáp Tuất Trực Kiến Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Hợi Trực Trừ Sao Ngọc Đường (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Bính Tý Trực Mãn Sao Thiên Lao (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Sửu Trực Bình Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Mậu Dần Trực Định Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Kỷ Mão Trực Chấp Sao Câu Trận (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Canh Thìn Trực Phá Sao Thanh Long (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Tỵ Trực Nguy Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nguy Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Thành Sao Thiên Hình (hắc đạo) Thất Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Mùi Trực Thu Sao Châu Tước (hắc đạo) Bích
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Giáp Thân Trực Khai Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Ất Dậu Trực Bế Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Lâu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Tuất Trực Kiến Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Vị
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Hợi Trực Trừ Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Mão
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Tý Trực Mãn Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Kỷ Sửu Trực Mãn Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chủy
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Canh Dần Trực Bình Sao Thiên Lao (hắc đạo) Sâm
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Tân Mão Trực Định Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Tỉnh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Thìn Trực Chấp Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Quý Tỵ Trực Phá Sao Câu Trận (hắc đạo) Liễu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Ngọ Trực Nguy Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Mùi Trực Thành Sao Minh Đường (hoàng đạo) Trương Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Xuất hành, An táng
XẤU
Can chi: Bính Thân Trực Thu Sao Thiên Hình (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Khai Sao Châu Tước (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Mậu Tuất Trực Bế Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: An táng
TỐT
Can chi: Kỷ Hợi Trực Kiến Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Cang
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Canh Tý Trực Trừ Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Sửu Trực Mãn Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Phòng Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, Đào giếng
Tháng khác