Trang ChủXem Ngày TốtNhập trạchTháng 9 2036
Ngày Tốt · Nhập trạch

Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 9 2036

Ngày tốt dọn về nhà mới, vào nhà mới. Top ngày đẹp nhất trong tháng 9 2036.

Dưới đây là 13 ngày đẹp nhất trong tháng 9 năm 2036 để nhập trạch, được chấm điểm dựa trên 12 trực, 28 nhị thập bát tú, sao hoàng/hắc đạo, và các ngày kỵ cổ truyền (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công).

Top ngày đẹp nhập trạch tháng 9 2036

10/10 · rất tốt
Can chi: Canh Thìn Trực Thành Sao Kim Quỹ (hoàng đạo)
Lý do tốt: Trực Thành hợp nhập trạch; Hoàng đạo (sao Kim Quỹ — Lợi cưới hỏi, khai trương); Sao Cơ (cát tinh trong 28 tú)
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
10/10 · rất tốt
Can chi: Bính Tuất Trực Mãn Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Thất
Lý do tốt: Trực Mãn hợp nhập trạch; Hoàng đạo (sao Tư Mệnh — Lợi cầu phúc, cưới hỏi); Sao Thất (cát tinh trong 28 tú)
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
10/10 · rất tốt
Can chi: Ất Mùi Trực Khai Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Tỉnh
Lý do tốt: Trực Khai hợp nhập trạch; Hoàng đạo (sao Thiên Đức — Lợi mọi việc thiện, lễ bái); Sao Tỉnh (cát tinh trong 28 tú)
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
8/10 · rất tốt
Can chi: Giáp Tuất Trực Mãn Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Giác Kỵ: Nguyệt Kỵ
Lý do tốt: Trực Mãn hợp nhập trạch; Hoàng đạo (sao Tư Mệnh — Lợi cầu phúc, cưới hỏi); Sao Giác (cát tinh trong 28 tú)
Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 14 ÂL)
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
8/10 · rất tốt
Can chi: Bính Tý Trực Định Sao Thanh Long (hoàng đạo) Đê
Lý do tốt: Trực Định hợp nhập trạch; Hoàng đạo (sao Thanh Long — Sao tốt nhất, lợi mọi việc)
Lưu ý: Sao Đê (hung tinh trong 28 tú)
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
8/10 · rất tốt
Can chi: Đinh Sửu Trực Chấp Sao Minh Đường (hoàng đạo) Phòng
Lý do tốt: Hoàng đạo (sao Minh Đường — Lợi cầu tài, gặp quý nhân); Sao Phòng (cát tinh trong 28 tú)
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
8/10 · rất tốt
Can chi: Tân Tỵ Trực Thu Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Đẩu
Lý do tốt: Hoàng đạo (sao Thiên Đức — Lợi mọi việc thiện, lễ bái); Sao Đẩu (cát tinh trong 28 tú)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
8/10 · rất tốt
Can chi: Canh Dần Trực Chấp Sao Thanh Long (hoàng đạo) Vị
Lý do tốt: Hoàng đạo (sao Thanh Long — Sao tốt nhất, lợi mọi việc); Sao Vị (cát tinh trong 28 tú)
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
7/10 · tốt
Can chi: Kỷ Hợi Trực Mãn Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Trương
Lý do tốt: Trực Mãn hợp nhập trạch; Sao Trương (cát tinh trong 28 tú)
Lưu ý: Hắc đạo (sao Huyền Vũ — Kỵ trộm cắp, mất của)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
6/10 · tốt
Can chi: Tân Mùi Trực Bế Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Trương
Lý do tốt: Hoàng đạo (sao Ngọc Đường — Lợi khai trương, nhập học); Sao Trương (cát tinh trong 28 tú)
Lưu ý: Trực Bế không hợp nhập trạch
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
6/10 · tốt
Can chi: Giáp Ngọ Trực Thu Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Sâm Kỵ: Nguyệt Kỵ
Lý do tốt: Hoàng đạo (sao Kim Quỹ — Lợi cưới hỏi, khai trương); Sao Sâm (cát tinh trong 28 tú)
Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5 ÂL)
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
6/10 · tốt
Can chi: Đinh Dậu Trực Kiến Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Liễu
Lý do tốt: Hoàng đạo (sao Ngọc Đường — Lợi khai trương, nhập học)
Lưu ý: Sao Liễu (hung tinh trong 28 tú)
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
6/10 · tốt
Can chi: Canh Tý Trực Bình Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Dực
Lý do tốt: Hoàng đạo (sao Tư Mệnh — Lợi cầu phúc, cưới hỏi)
Lưu ý: Sao Dực (hung tinh trong 28 tú)
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nhập trạch ở tháng khác
Việc khác trong tháng 9 2036