Chân dung Walt Disney
Ảnh: Wikimedia Commons — tác giả & giấy phép tại trang gốc
Nghiệm Chứng · Lá số người nổi tiếng

Lá số Tử Vi Walt Disney: đối chiếu với cuộc đời thật

Người sáng lập hãng Walt Disney, cha đẻ của chuột Mickey, Bạch Tuyết và công viên Disneyland.

Sinh 05/12/1901 · 00:35 · Chicago, Hoa Kỳ Giờ Tý · tuổi Tân Sửu Dữ liệu giờ sinh: Rodden A[2]Mất năm 1966

Lá số của Walt Disney đoán đúng đến đâu?

Lá số trúng ở các đại vận 1913–22 và 1923–32 (khó khăn rồi khởi nghiệp), ở thăng trầm tài chính và ở số anh em. Trượt rõ ở Quan Lộc (nói công danh bình thường, đời thật là một biểu tượng văn hoá) và đại vận 1953–62 (nói xấu, đời thật mở Disneyland).

80%
nhận định về con người khớp
2 khớp · 6 khớp một phần · 2 trượt
86%
đại vận 10 năm khớp
4 khớp · 2 khớp một phần · 1 trượt
100%
năm bước ngoặt khớp
3 khớp · 2 khớp một phần · 0 trượt

Tỷ lệ = mục khớp hoặc khớp một phần trên số mục kiểm chứng được; mục chưa có nguồn không tính. Cách chấm

Walt Disney là ai?

Walter Elias Disney sinh ngày 5/12/1901 tại Chicago, lớn lên chủ yếu ở Missouri. Từ nhỏ ông đã mê vẽ, học lớp mỹ thuật, giao báo cùng anh Roy hơn sáu năm trước khi lên Hollywood năm 1923 để lập Disney Brothers Studio.

Năm 1928, cùng Ub Iwerks, ông tạo ra chuột Mickey, nhân vật thành công đầu tiên của hãng; ông cũng lồng tiếng cho Mickey những năm đầu. Hãng sau đó đưa vào hoạt hình tiếng đồng bộ, phim màu Technicolor và phim hoạt hình dài như Bạch Tuyết và Bảy chú lùn (1937).

Pinocchio và Fantasia (1940) lỗ vốn, hãng nợ nặng, và năm 1941 nhân viên đình công. Sau chiến tranh hãng hồi phục với Cinderella (1950), Mary Poppins (1964) và, từ 1955, công viên Disneyland cùng các chương trình truyền hình.

Ông mất năm 1966 vì ung thư phổi, khi dự án Disney World và thành phố EPCOT chưa hoàn thành. Ông giữ kỷ lục 22 giải Oscar và 59 đề cử của một cá nhân.

Lá số Tử Vi của Walt Disney tóm tắt

Lập theo ngày 05/12/1901, giờ Tý (00:35 giờ đồng hồ), nam mệnh.

QUÝ TỴTHIÊN DI
THÁI ÂM (H)
TƯỚNG QUÂN
LONG TRÌ
THIÊN QUÝ
THIÊN PHÚC
THIÊN GIẢI
QUỐC ẤN
QUAN PHÙ
THIÊN KHỐC (H)
L.LỘC TỒN
GIÁP NGỌTẬT ÁCH
THAM LANG (H)
THIÊN KHÔI
ĐÀO HOA
THIÊN TRÙ
NGUYỆT ĐỨC
THAI PHỤ
TỬ PHÙ
TIỂU HAO (H)
THIÊN SỨ
THIÊN HÌNH (H)
L.THÁI TUẾL.KÌNH DƯƠNG
ẤT MÙITÀI BẠCH
THIÊN ĐỒNG (H)
CỰ MÔN (H)
THANH LONG
HÓA LỘC
TUẾ PHÁ
THIÊN HƯ (H)
L.HÓA LỘC
BÍNH THÂNTỬ TỨC
VŨ KHÚC (V)
THIÊN TƯỚNG (M)
LONG ĐỨC
LỰC SỸ
THIÊN HỶ
KÌNH DƯƠNG (H)
L.TANG MÔNL.THIÊN MÃ
NHÂM THÌNNÔ BỘC
LIÊM TRINH (M)
THIÊN PHỦ (V)
TẤU THƯ
VĂN KHÚC [K] (B)
ĐẨU QUÂN
ĐỊA GIẢI
THIẾU ÂM
LƯU HÀ
THIÊN THƯƠNG
L.ĐÀ LAL.HÓA KỴ
✦ WALT DISNEY ✦

📅 5/12/1901 (Dương Lịch) · giờ Tý
📅 25/10/1901 (Âm Lịch) · giờ Tý
🎂 66 tuổi (âm lịch)
⚧ Giới tính: Nam
Âm Nam · Âm Dương Nghịch Lý

Năm: Tân Sửu  ·  Mệnh: Bích Thượng Thổ (Đất trên vách)
Cục: Mộc Tam Cục  ·  Mệnh: Hợi · Thân: Hợi

Năm Ngọ — Tuổi 66
Đại vận: Tỵ (63–72t) ● 8.5đ
Tiểu hạn: Dần · Điền Trạch
Lưu đại hạn: Hợi · Mệnh

🗓 Lập lá số: 02/10/2026 08:49
© 2026 紫微明寶 | Tử Vi Minh Bảo
ĐINH DẬUPHU THÊ
THÁI DƯƠNG (H)
THIÊN LƯƠNG (H)
LỘC TỒN
PHƯỢNG CÁC
ÂN QUANG
THIÊN QUAN
GIẢI THẦN
BÁC SỸ
HÓA QUYỀN
BẠCH HỔ
TÂN MÃOQUAN LỘC
PHI LIÊM
TANG MÔN (Đ)
HỎA TINH (Đ)
MẬU TUẤTHUYNH ĐỆ
THẤT SÁT (H)
PHÚC ĐỨC
VĂN XƯƠNG [K] (Đ)
THIÊN ĐỨC
QUẢ TÚ
THIÊN RIÊU (H)
THIÊN Y
QUAN PHỦ
ĐÀ LA (H)
LINH TINH (H)
ĐỊA VÕNG
L.HÓA KHOA
CANH DẦNĐIỀN TRẠCH
PHÁ QUÂN (H)
HỶ THẦN
THIÊN VIỆT
HỒNG LOAN
CÔ THẦN
PHONG CÁO
ĐƯỜNG PHÙ
THIẾU DƯƠNG
KIẾP SÁT (Đ)
THIÊN KHÔNG
L.BẠCH HỔ
KỶ SỬUPHÚC ĐỨC
TẢ PHỤ
HỮU BẬT
TAM THAI
BÁT TỌA
HOA CÁI
THÁI TUẾ
BỆNH PHÙ
PHÁ TOÁI
MẬU TÝPHỤ MẪU
TỬ VI (B)
LƯU NIÊN VĂN TINH
THIÊN TÀI
THIÊN THỌ
TRỰC PHÙ
ĐẠI HAO (H)
L.THIÊN KHỐCL.THIÊN HƯ
KỶ HỢIMỆNH (THÂN)
THIÊN CƠ (H)
THIÊN MÃ (V)
ĐIẾU KHÁCH
PHỤC BINH
ĐỊA KIẾP (Đ)
ĐỊA KHÔNG (Đ)
L.HÓA QUYỀN
THÂN
MÙI
NGỌ
TỴ
THÌN
MÃO
DẦN
SỬU
TÝ
HỢI
TUẤT
DẬU
TUẦN - TRIỆT
(M):Miếu Địa(V):Vượng Địa(Đ):Đắc Địa(B):Bình Hòa(H):Hãm ĐịaKimMộcThủyHỏaThổ
Năm sinh
Tân Sửu
Cục
Mộc Tam Cục
Cung Mệnh
Hợi · Thiên Cơ (hãm)
Cung Thân
Hợi · cư Mệnh
Cung mạnh nhất
Phúc Đức (7,2)
Cung mạnh nhì
Phu Thê (6,5)
Cung yếu nhất
Điền Trạch (2,2)
Mệnh nạp âm
Thổ

Bảng 1 — Lá số nói gì về con người, đời thật ra sao

Mỗi dòng là một nhận định của lá số, đặt cạnh sự thật có nguồn. Mục nào không có nguồn công khai, chúng tôi ghi "chưa kiểm chứng" thay vì cố gán.

CungLá số nóiĐời thậtKết luận
Mệnhđiểm 2,6/10 Mệnh có Không/Kiếp đắc: kín đáo, có mưu trí, can đảm; sự nghiệp thăng trầm.Lá số gốc: Không/Kiếp đắc: kín đáo, có mưu trí, can đảm — sự nghiệp thăng trầm Sự nghiệp lên xuống rõ rệt: xưởng Laugh-O-Gram phá sản năm 1923, về sau có lúc nợ nần chồng chất nhưng vẫn dựng lại và thành công lớn. Phần thăng trầm khớp với bài.[1] Khớp
Mệnhđiểm 2,6/10 Không Kiếp đồng cung Tỵ/Hợi: sớm thành công nhưng không bền.Lá số gốc: Không Kiếp đồng cung Tỵ/Hợi: sớm thành công nhưng không bền Đúng phần sớm thành công (Oswald, rồi Mickey Mouse khi ngoài 25 tuổi); sai phần không bền, vì thành công ấy kéo dài và lớn dần đến cuối đời.[1] Khớp một phần
Mệnhđiểm 2,6/10 Thiên Cơ hãm: vất vả, buôn bán, gian xảo.Lá số gốc: Thiên Cơ hãm: gian xảo, vất vả, buôn bán Đúng phần vất vả (giao báo từ nhỏ, làm việc kiệt sức) và kinh doanh; bài không có gì nói về chuyện gian xảo, cũng không có chi tiết ngược lại.[1] Khớp một phần
Quan Lộcđiểm 3,2/10 Quan Lộc vô chính diệu: công danh bình thường, không hiển đạt.Lá số gốc: Quan Lộc vô chính diệu: công danh bình thường, không hiển đạt Trái hẳn: ông giữ kỷ lục số giải Oscar của một cá nhân và được xem là một trong những nhân vật văn hoá có ảnh hưởng nhất thế kỷ 20.[1] Trượt
Tài Bạchđiểm 3,8/10 Hóa Lộc tại Tài Bạch: tài lộc dồi dào, kiếm tiền dễ dàng, hợp kinh doanh.Lá số gốc: Hóa Lộc Tại Tài Bạch: Hóa Lộc đóng tại Tài Bạch — tài lộc dồi dào, kiếm tiền dễ dàng, phù hợp kinh doanh buôn bán. Đúng phần hợp kinh doanh (dựng hãng phim, công viên, truyền hình); sai phần kiếm tiền dễ dàng, vì hãng nhiều lần thiếu tiền, nợ ngân hàng 4 triệu đô la năm 1944.[1] Khớp một phần
Phụ Mẫuđiểm 3,1/10 Tử Vi: cha mẹ khá giả.Lá số gốc: [Tử Vi] Cha mẹ khá giả. Đúng phần cha có vốn để mua cổ phần một xưởng làm mứt ở Chicago; nhưng hai anh em phải dậy 4 giờ rưỡi sáng đi giao báo nhiều năm, nên chưa thể nói là khá giả.[1] Khớp một phần
Huynh Đệđiểm 2,9/10 Huynh Đệ nhiều sao dương: anh/em trai nhiều hơn chị/em gái.Lá số gốc: Huynh Đệ có nhiều sao dương: anh/em trai nhiều hơn chị/em gái Ông có ba anh trai là Herbert, Raymond và Roy, chỉ có một em gái là Ruth.[1] Khớp
Huynh Đệđiểm 2,9/10 Hóa Kỵ tại Huynh Đệ: anh chị em hay bất hòa, dễ tranh chấp.Lá số gốc: Hóa Kỵ Huynh Đệ: Hóa Kỵ đóng tại Huynh Đệ — anh chị em hay bất hòa, dễ xảy ra tranh chấp trong gia đình; cần thận trọng trong quan hệ anh chị em. Bài ghi điều ngược lại: Roy là người cùng lập hãng và đồng hành cả đời, không có tranh chấp anh em nào được nêu.[1] Trượt
Phu Thêđiểm 6,5/10 Thái Dương mờ: hôn nhân trở ngại, nên muộn hôn nhân.Lá số gốc: Thái Dương mờ: hôn nhân trở ngại, nên muộn hôn nhân Bài chỉ nhắc vợ ông là Lillian (đặt tên Mickey), không nói ông cưới năm nào hay hôn nhân có trắc trở gì, nên chưa kiểm chứng được. Chưa kiểm chứng
Phúc Đứcđiểm 7,2/10 Phúc Đức vô chính diệu: không hưởng phúc dồi dào, khó tránh tai họa.Lá số gốc: [Thái Tuế] Không được hưởng phúc dồi dào, khó tránh được tai họa. Trong họ thiếu hòa khí. Đúng phần tai họa: suy sụp thần kinh năm 1931, phá sản 1923, nợ nần và đình công 1941. Sai phần không hưởng phúc, vì cuối đời ông nổi tiếng và thành đạt rất lớn.[1] Khớp một phần
Nô Bộcđiểm 3,7/10 Thiên Phủ, Liêm Trinh tại Nô Bộc: ra ngoài lợi hơn ở nhà, tài lộc dễ kiếm, quý nhân trợ giúp nhiều.Lá số gốc: [Thiên Phủ, Liêm Trinh] Ra ngoài lợi ích hơn ở nhà, tài lộc dễ kiếm, quý nhân trợ giúp cũng nhiều. Đúng phần quý nhân: Ub Iwerks ở lại cùng ông, ngân hàng chịu kiên nhẫn với các khoản nợ. Sai phần tài lộc dễ kiếm và người dưới quyền: Mintz lôi kéo họa sĩ đi, Powers kéo Iwerks, sau này nhân viên đình công.[1] Khớp một phần

Bảng 2 — Chu trình cuộc đời: mười năm một đại vận

Điểm đại vận (thang 10) do hệ thống chấm theo cổ pháp, trước khi nhìn vào đời thật. Một đại vận "khớp" khi điểm cao rơi vào giai đoạn thuận và điểm thấp rơi vào giai đoạn khó.

Giai đoạnĐại vận & điểmĐời thậtKết luận
3–12 tuổi1903–1912 Mệnh (Hợi)Thiên Cơ (hãm) 4,8/10 · Trung bình Tuổi thơ ở Chicago, nông trại Marceline rồi Kansas City: nhiều lần đổi chỗ ở, ông kể đó là quãng vui và ảnh hưởng nhất. Hạng vừa (bình lặng, có đổi dời) khớp.[1]Điểm 4,8 (vừa) khớp một tuổi thơ êm, có chuyển nhà, không biến cố lớn. Khớp
13–22 tuổi1913–1922 Huynh Đệ (Tuất)Thất Sát (hãm) 3,6/10 · Kém Làm báo sớm, đi lính cứu thương, bị sa thải tháng 1/1920, lập rồi lỡ hai doanh nghiệp nhỏ; đồng thời học làm hoạt hình, mở xưởng Laugh-O-Gram năm 1921 (sắp phá sản). Nghiêng về vất vả, thất bại nhưng có hạt giống nghề.[1]Điểm 3,6 (xấu) khớp phần thất bại, nhưng đây cũng là lúc ông tìm ra nghề hoạt hình nên không trọn vẹn. Khớp một phần
23–32 tuổi1923–1932 Phu Thê (Dậu)Thái Dương (hãm) hóa Quyền, Thiên Lương (hãm) 8,1/10 · Thuận Sang Hollywood 1923, lập Disney Brothers Studio, ra Mickey Mouse 1928, phim có tiếng đầu tiên, Oscar đầu tiên 1932; chỉ thêm hai trắc trở là mất Oswald 1928 và suy sụp thần kinh 1931.[1]Điểm 8,1 (tốt) khớp một thập niên khởi nghiệp thành công dù có hai cú đau. Khớp
33–42 tuổi1933–1942 Tử Tức (Thân)Vũ Khúc (vượng), Thiên Tướng (miếu) 4,4/10 · Trung bình Đỉnh cao Bạch Tuyết 1937 và thời kỳ vàng của hoạt hình, xen thua lỗ của Pinocchio và Fantasia, nợ nần và vụ đình công 1941.[1]Điểm 4,4 (vừa) khớp một thập niên lẫn lộn: vừa đỉnh cao, vừa khủng hoảng tài chính. Khớp
43–52 tuổi1943–1952 Tài Bạch (Mùi)Thiên Đồng (hãm), Cự Môn (hãm) hóa Lộc 5,5/10 · Trung bình Thời chiến chỉ làm phim huấn luyện vừa đủ vốn, Bambi lỗ, nợ ngân hàng 1944; sau đó Cinderella (1950) thắng lớn, bắt đầu làm phim người đóng và phim thiên nhiên.[1]Điểm 5,5 (vừa) khớp quãng có cả sa sút lẫn hồi phục; có đổi hướng làm phim như Thiên Mã gợi. Khớp
53–62 tuổi1953–1962 Tật Ách (Ngọ)Tham Lang (hãm) 3,6/10 · Kém Thập niên mở Disneyland năm 1955, làm truyền hình The Mickey Mouse Club, đa dạng hoá thành công; bài không ghi sa sút nào trong thập niên này.[1]Điểm 3,6 (xấu) trái với một thập niên mở công viên và lấn sang truyền hình; bài không cho thấy hao tài hay bế tắc. Trượt
63–72 tuổi1963–1972 Thiên Di (Tỵ)Thái Âm (hãm) 8,5/10 · Thuận Mary Poppins (1964) nhận năm giải Oscar, tham gia Hội chợ New York 1964, khởi sự dự án Disney World/EPCOT năm 1965; nhưng ông mất năm 1966, sau ba năm đầu của đại vận, khi công trình chưa xong.[1]Điểm 8,5 (tốt) khớp ba năm đầu thành tựu; phần còn lại của đại vận không diễn ra vì ông mất sớm. Khớp một phần

Những năm bước ngoặt: lá số có "bắt" được không?

Xét vận từng năm (lưu niên) ở đúng những năm đời ông rẽ hướng.

1923 Khớp
Năm Quý Hợi · 23 tuổi mụ · Thái Tuế ở Mệnh · tiểu hạn ở Phu Thê

Đời thật: Dời lên Hollywood, lập Disney Brothers Studio cùng anh Roy sau khi Laugh-O-Gram phá sản ở Kansas City.[1]

Lá số năm đó: Lương đồng cung Thiên Cơ: càng xa nhà càng gặp may, hay được lui tới chỗ quyền quý.Lá số gốc: Thiên Lương đồng cung Thiên Cơ [đại vận, lưu đại vận, tiểu hạn, lưu thái tuế]: Càng xa nhà càng gặp nhiều may mắn, hay được lui tới chỗ quyền quý, được nhiều người tôn kính vị nể.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Điền Trạch · Hóa Quyền → Tài Bạch · Hóa Khoa → Thiên Di · Hóa Kỵ → Tật Ách
1928 Khớp một phần
Năm Mậu Thìn · 28 tuổi mụ · Thái Tuế ở Nô Bộc · tiểu hạn ở Nô Bộc

Đời thật: Mất Oswald và gần hết họa sĩ vào tay Mintz, nhưng cùng Iwerks tạo ra Mickey Mouse và Steamboat Willie.[1]

Lá số năm đó: Lưu Thái Tuế ở Nô Bộc, Thiên Phủ Liêm Trinh: ra ngoài lợi hơn ở nhà, quý nhân giúp. Đúng phần Iwerks ở lại; phần người dưới quyền phản bội thì lá số không báo.Lá số gốc: Năm Mậu Thìn: lưu Thái Tuế ở cung Nô Bộc. · Thiên Phủ đồng cung Liêm Trinh [tiểu hạn, lưu thái tuế · Nô Bộc]: Ra ngoài lợi ích hơn ở nhà, tài lộc dễ kiếm, quý nhân trợ giúp cũng nhiều.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Tật Ách · Hóa Quyền → Thiên Di · Hóa Khoa → Phúc Đức · Hóa Kỵ → Mệnh
1937 Khớp
Năm Đinh Sửu · 37 tuổi mụ · Thái Tuế ở Phúc Đức · tiểu hạn ở Tài Bạch

Đời thật: Bạch Tuyết và Bảy chú lùn ra mắt tháng 12/1937, là phim thành công nhất năm 1938.[1]

Lá số năm đó: Thiên Tướng đồng cung Vũ Khúc, Đồng Tả Hữu: gặp quý nhân, được kính nể, tài lộc dồi dào, cầu danh toại lòng.Lá số gốc: Thiên Tướng đồng cung Vũ Khúc [đại vận · Tử Tức]: Gặp quý nhân phù trợ, được nhiều người kính nể, tài lộc hưng vượng. · Đồng Tả Hữu [tiểu hạn, lưu đại vận, lưu thái tuế]: Tài lộc dồi dào, cầu danh được toại lòng.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Thiên Di · Hóa Quyền → Tài Bạch · Hóa Khoa → Mệnh · Hóa Kỵ → Tài Bạch
1941 Khớp một phần
Năm Tân Tỵ · 41 tuổi mụ · Thái Tuế ở Thiên Di · tiểu hạn ở Quan Lộc

Đời thật: Hãng nợ nần sau Pinocchio và Fantasia, cắt lương, nhân viên đình công 5 tuần, nhiều họa sĩ bỏ đi.[1]

Lá số năm đó: Hỏa, Tang đồng cung ở Quan Lộc: khó tránh tai họa, người thân tín ly tán. Đúng phần tai họa và nhân viên rời đi; bài không nói về họ hàng.Lá số gốc: Hỏa, Tang đồng cung [tiểu hạn · Quan Lộc]: Giảm thọ. Khó tránh được tai họa. Họ hàng ly tán.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Tài Bạch · Hóa Quyền → Phu Thê · Hóa Khoa → Nô Bộc · Hóa Kỵ → Huynh Đệ
1966 Khớp
Năm Bính Ngọ · 66 tuổi mụ · Thái Tuế ở Tật Ách · tiểu hạn ở Điền Trạch

Đời thật: Qua đời vì ung thư phổi năm 1966, các dự án chưa xong.[1]

Lá số năm đó: Lưu Thái Tuế ở Tật Ách, Không Kiếp ở Mệnh lưu đại vận: tính mạng lâm nguy. Khớp với năm mất.Lá số gốc: Năm Bính Ngọ: lưu Thái Tuế ở cung Tật Ách. · Không Kiếp [lưu đại vận · Mệnh]: Tính mạng lâm nguy, nếu gốc đại hạn mười năm cũng xấu xa mờ ám phải quyết đoán là chết hay mắc tù tội.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Tài Bạch · Hóa Quyền → Mệnh · Hóa Khoa → Huynh Đệ · Hóa Kỵ → Nô Bộc

Nhận xét của ban biên tập

Lá số trúng ở những chỗ mang tính nhịp điệu: đại vận 3–12 êm, 13–22 vất vả, 23–32 thành công, và sự thăng trầm của một người nhiều lần suýt phá sản rồi vực dậy. Số anh em (nhiều trai, một gái) cũng khớp.

Lá số trượt ở hai chỗ lớn: câu Quan Lộc vô chính diệu nói công danh bình thường, trong khi ông là một biểu tượng văn hoá; và đại vận 53–62 bị chấm xấu đúng lúc ông mở Disneyland. Câu 'anh chị em bất hòa' cũng ngược với quan hệ cộng tác bền với Roy.

Bài học: những câu có hướng cụ thể (công danh, hạng đại vận) dễ bị đời thật phản bác hơn những câu nói chung về thăng trầm. Nguồn là bài Wikipedia, mà phần bình luận chỉ đến thập niên 1950, nên đại vận cuối chấm một phần dựa vào phần mở đầu của bài.

Cách chúng tôi đối chiếu

Câu hỏi thường gặp

Walt Disney sinh năm nào, giờ nào, tuổi con gì?
Walt Disney sinh ngày 05/12/1901 lúc 00:35 tại Chicago, Hoa Kỳ (Astro-Databank xếp hạng A). Năm sinh âm lịch là Tân Sửu — tuổi Sửu; giờ sinh theo đồng hồ thuộc giờ Tý.
Lá số tử vi của Walt Disney mệnh gì?
Cung Mệnh an tại Hợi với chính tinh Thiên Cơ (hãm); cung Thân cư Mệnh (Hợi); Mộc Tam Cục. Cung mạnh nhất là Phúc Đức, yếu nhất là Điền Trạch.
Lá số tử vi của Walt Disney có đúng không?
Đúng một phần: nhịp thăng trầm tài chính, các đại vận 13–22 và 23–32 và số anh em khớp bài viết; công danh và đại vận 53–62 thì trượt rõ.
Walt Disney sinh giờ nào?
Dữ liệu ghi 00:35 ngày 5/12/1901 tại Chicago, độ tin cậy Rodden A, nên lá số dựa trên giờ này.

Nguồn

  1. Wikipedia (en) — Walt Disney
  2. Astro-Databank — dữ liệu giờ sinh (Rodden A)

Hồ sơ nghiệm chứng khác

Người chưa công bố giờ sinh: Xác định giờ sinh qua 12 lá số.

Hỏi Thầy
Thầy Cổ NguyệtTử Vi gốc & Luận giải

Lá số của bạn sẽ khớp đến đâu? Hỏi thầy ngay

Mã QR Zalo OA Tử Vi Minh Bảo
Hỏi thầy qua ZaloMở Zalo trên điện thoại, quét mã này rồi nhắn câu hỏi — thầy trả lời ngay trong Zalo.Nhắn thẳng cho thầy trong Zalo, không cần mở web.
Mở Zalo

Cập nhật 01/10/2026. Phần đời thật được tóm lược và dịch từ Wikipedia (en), giấy phép CC BY-SA. Tử Vi là một hệ thống luận đoán cổ truyền; trang này đối chiếu nó với dữ kiện công khai để người đọc tự đánh giá, không nhằm phán xét hay dự đoán về đời tư của người được nhắc tới.