Chân dung Hoàng Thùy Linh
Ảnh: Wikimedia Commons — tác giả & giấy phép tại trang gốc
Xác Định Giờ Sinh · 12 lá số

Xác định giờ sinh Hoàng Thùy Linh theo Tử Vi: 12 giờ, giờ nào khớp đời nhất?

Nghệ sĩ Việt Nam sinh năm 1988, nổi tiếng với album Hoàng (2019) và làn sóng nhạc pha chất dân gian.

Sinh 11/08/1988 · Hà Nội, Việt Nam Giờ xác định Tý · tuổi Mậu Thìn Giờ sinh: chưa công bố — giờ trên do hệ thống xác định (độ tin cậy vừa)

Hoàng Thùy Linh sinh giờ nào? Tử Vi xác định ra sao

Lá số giờ Tý (giờ xác định) trúng ở đại vận 2013-2022 điểm cao đúng lúc cô lên đỉnh với album Hoàng, và ở lời hứa danh vọng của cung Mệnh. Chỗ trượt rõ nhất là câu quyền uy phú quý của năm 2007, đúng năm cô gặp biến cố lớn nhất.

Giờ Tý
khớp nhất · 82/100
Mệnh Mùi: vô chính diệu
Giờ Thìn
khớp thứ hai · 68/100
Mệnh Mão: Tử Vi (bình), Tham Lang (hãm) hóa Lộc
Giờ Thân
khớp thứ ba · 64/100
Mệnh Hợi: Vũ Khúc (hãm), Phá Quân (hãm)

Điểm 0–100 = mức lá số giờ đó khớp đời thật. Giờ được xác định BẰNG cách đối chiếu với đời thật, nên đây không phải phép thử độc lập như hồ sơ có giờ sinh khai sinh. Cách chấm

12 lá số của Hoàng Thùy Linh: giờ nào khớp đời nhất?

Giờ Tý khớp nhất vì đại vận 2003-2012 thấp (2.9) trùng bê bối 2007 và đại vận 2013-2022 cao (7.9) trùng đà thăng hoa và đỉnh 2019. Giờ Thìn đứng thứ hai, giờ Thân thứ ba, vì cùng có 2009-2018 cao nhưng 2019-2028 chỉ trung bình. Đây là giờ do hệ thống xác định vì không có giờ sinh công khai.

GiờCung MệnhĐiểm khớpVì sao
Týgiờ xác địnhMệnh Mùi: vô chính diệu
82/100
Đại vận 2003-2012 Huynh Đệ 2.9 khớp bê bối 2007; 2013-2022 Phu Thê 7.9 khớp đà thăng hoa 2013-2019 và đỉnh Hoàng 2019. Thiên Di có Vũ Khúc, Tham Lang miếu hóa Lộc hợp danh tiếng ngoài.
SửuMệnh Ngọ: vô chính diệu
50/100
Đại vận 2013-2022 là 7.2 khớp đỉnh 2019, nhưng 2003-2012 lên 6.8 trái với bê bối 2007; Mệnh vô chính diệu 2.6 yếu.
DầnMệnh Tỵ: Thiên Cơ (vượng) hóa Kỵ
35/100
Đại vận 2002-2011 là 6.0 và 2012-2021 chỉ 5.5, 2022-2031 rớt 4.4 trong khi 2022 lại bùng nổ Link. Mệnh Thiên Cơ 7.2 chỉ là điểm cộng nhỏ.
MãoMệnh Thìn: Thất Sát (hãm)
42/100
Đại vận 2002-2011 4.1 hợp bê bối nhưng 2012-2021 chỉ 4.7 không lột tả đỉnh 2019; Mệnh Thất Sát hãm 4.6, Quan Lộc Phá Quân hãm 3.2.
ThìnMệnh Mão: Tử Vi (bình), Tham Lang (hãm) hóa Lộc
68/100
Đại vận 1999-2008 Huynh Đệ 3.0 khớp bê bối 2007 và 2009-2018 Phu Thê 7.9 khớp hồi phục sau 2010; nhưng 2019-2028 chỉ 5.6 yếu cho đỉnh 2019 và Mệnh 2.9.
TỵMệnh Dần: Thiên Cơ (hãm) hóa Kỵ, Thái Âm (hãm) hóa Quyền
28/100
Đại vận 1999-2008 là 7.2 trái hẳn với giai đoạn bê bối 2007; 2019-2028 chỉ 5.0 không khớp đỉnh cao; Tài Bạch Thiên Đồng hãm 2.5.
NgọMệnh Sửu: Thiên Đồng (hãm), Cự Môn (hãm)
22/100
Đại vận 2001-2010 Huynh Đệ 8.4 trái với khủng hoảng 2007, còn 2021-2030 chỉ 3.8 mâu thuẫn với thành công 2022-2023.
MùiMệnh Tý: Tham Lang (hãm) hóa Lộc
45/100
Đại vận 2001-2010 4.1 phù hợp giai đoạn khó, 2021-2030 5.7 khá; nhưng 2011-2020 chỉ 4.4 không mô tả được đỉnh 2019. Mệnh Tham Lang hãm hóa Lộc 5.3.
ThânMệnh Hợi: Vũ Khúc (hãm), Phá Quân (hãm)
64/100
Đại vận 1999-2008 2.8 khớp bê bối 2007, 2009-2018 7.7 khớp phục hồi; nhưng 2019-2028 chỉ 5.1 và Mệnh Vũ Khúc Phá Quân hãm 3.1 kém.
DậuMệnh Tuất: Thiên Đồng (hãm)
30/100
Đại vận 1999-2008 là 6.7 trái với giai đoạn bê bối 2007; 2019-2028 chỉ 4.4 không giải thích được đỉnh Hoàng 2019. Mệnh Thiên Đồng hãm 2.7.
TuấtMệnh Dậu: Thiên Cơ (miếu) hóa Kỵ, Cự Môn (miếu)
48/100
Đại vận 2000-2009 Huynh Đệ 3.3 khớp bê bối, 2010-2019 5.1 chỉ trung bình cho đà đi lên; 2020-2029 4.2 yếu cho 2022. Quan Lộc vô chính diệu 7.1.
HợiMệnh Thân: Tham Lang (đắc) hóa Lộc
40/100
Đại vận 2000-2009 3.1 hợp bê bối, nhưng 2010-2019 chỉ 3.7 không khớp hồi phục và đỉnh 2019; 2020-2029 5.0 trung bình. Mệnh Tham Lang đắc hóa Lộc 5.0.

Hoàng Thùy Linh là ai?

Hoàng Thùy Linh sinh ngày 11 tháng 8 năm 1988 tại Hà Nội. Cô học múa 7 năm, làm ca sĩ phụ trong nhóm Thiên Thần, dẫn chương trình thiếu nhi Vui cùng Hugo và đóng nhiều phim truyền hình. Năm 2006 cô đỗ thủ khoa lớp Đạo diễn truyền hình của Đại học Sân khấu Điện ảnh.

Năm 2007 cô được chọn đóng vai chính trong phần 2 phim tương tác Nhật ký Vàng Anh. Tháng 10 cùng năm, một biến cố truyền thông khiến phim tạm ngừng ghi hình và chương trình thiếu nhi cô dẫn phải đổi người. Sau đó cô quay lại với vai trò ca sĩ, ra album Hoàng Thùy Linh năm 2010 và Đừng vội vàng năm 2011.

Từ 2013 đến 2018 cô thử nhiều phong cách như EDM, tham gia The Remix mùa 2 và làm đại sứ thương hiệu. Năm 2019 cô ra đĩa đơn Để Mị nói cho mà nghe và album Hoàng, nhận giải MAMA tại Nagoya và thắng 4 hạng mục giải Cống hiến trong cùng một năm.

Năm 2022 cô tiếp tục thành công với Gieo quẻ, See Tình và album Link. Năm 2023 cô trở lại màn ảnh với phim Không ngại cưới, chỉ cần một lý do và hợp tác cùng Đen Vâu trong Miền Đất Hứa.

Lá số Tử Vi của Hoàng Thùy Linh tóm tắt

Lập theo ngày 11/08/1988, giờ Tý — giờ khớp nhất do hệ thống xác định ở trên, không phải giờ khai sinh, nữ mệnh.

ĐINH TỴPHU THÊ
TỬ VI (M)
THẤT SÁT (V)
LỘC TỒN
HỮU BẬT [K]
THIÊN HỶ
CÔ THẦN
BÁC SỸ
THIẾU DƯƠNG
KIẾP SÁT (Đ)
LƯU HÀ
THIÊN KHÔNG
L.LỘC TỒN
MẬU NGỌHUYNH ĐỆ
PHƯỢNG CÁC
THIÊN TRÙ
GIẢI THẦN
THIÊN RIÊU (H)
THIÊN Y
THAI PHỤ
TANG MÔN (H)
QUAN PHỦ
ĐÀ LA (H)
L.THÁI TUẾL.KÌNH DƯƠNG
KỶ MÙIMỆNH (THÂN)
THIÊN VIỆT
THIẾU ÂM
PHỤC BINH
CANH THÂNPHỤ MẪU
LONG TRÌ
LƯU NIÊN VĂN TINH
QUAN PHÙ
ĐẠI HAO (Đ)
L.TANG MÔNL.THIÊN MÃ
BÍNH THÌNTỬ TỨC
THIÊN CƠ (M)
THIÊN LƯƠNG (M)
LỰC SỸ
VĂN KHÚC (B)
HOA CÁI
HÓA KỴ
THÁI TUẾ
KÌNH DƯƠNG (Đ)
L.ĐÀ LAL.HÓA QUYỀN
✦ HOÀNG THÙY LINH ✦

📅 11/8/1988 (Dương Lịch) · giờ Tý
📅 29/6/1988 (Âm Lịch) · giờ Tý
🎂 39 tuổi (âm lịch)
⚧ Giới tính: Nữ
Dương Nữ · Âm Dương Nghịch Lý

Năm: Mậu Thìn  ·  Mệnh: Đại Lâm Mộc (Cây trong rừng lớn)
Cục: Hỏa Lục Cục  ·  Mệnh: Mùi · Thân: Mùi

Năm Ngọ — Tuổi 39
Đại vận: Thìn (36–45t) ● 5.2đ
Tiểu hạn: Thân · Phụ Mẫu
Lưu đại hạn: Tuất · Điền Trạch

🗓 Lập lá số: 02/10/2026 09:42
© 2026 紫微明寶 | Tử Vi Minh Bảo
TÂN DẬUPHÚC ĐỨC
LIÊM TRINH (H)
PHÁ QUÂN (H)
TẢ PHỤ
ĐÀO HOA
NGUYỆT ĐỨC
TỬ PHÙ
BỆNH PHÙ
L.HÓA KỴ
ẤT MÃOTÀI BẠCH
THIÊN TƯỚNG (H)
THANH LONG
THIÊN QUAN
THIÊN PHÚC
TRỰC PHÙ
NHÂM TUẤTĐIỀN TRẠCH
HỶ THẦN
VĂN XƯƠNG (Đ)
ĐƯỜNG PHÙ
TUẾ PHÁ
LINH TINH (H)
THIÊN HƯ (H)
L.HÓA KHOA
GIÁP DẦNTẬT ÁCH
THÁI DƯƠNG (V)
CỰ MÔN (V)
THIÊN MÃ (V)
PHONG CÁO
ĐIẾU KHÁCH
TIỂU HAO (Đ)
HỎA TINH (Đ)
THIÊN KHỐC (Đ)
THIÊN SỨ
THIÊN HÌNH (Đ)
L.BẠCH HỔ
QUÝ SỬUTHIÊN DI
VŨ KHÚC (M)
THAM LANG (M)
PHÚC ĐỨC
TƯỚNG QUÂN
TAM THAI
BÁT TỌA
ÂN QUANG
THIÊN QUÝ
THIÊN KHÔI
THIÊN ĐỨC
QUẢ TÚ
THIÊN GIẢI
QUỐC ẤN
HÓA LỘC
PHÁ TOÁI
NHÂM TÝNÔ BỘC
THIÊN ĐỒNG (V)
THÁI ÂM (V)
TẤU THƯ
ĐỊA GIẢI
HÓA QUYỀN
BẠCH HỔ
THIÊN THƯƠNG
L.THIÊN KHỐCL.THIÊN HƯL.HÓA LỘC
QUÝ HỢIQUAN LỘC
THIÊN PHỦ (Đ)
LONG ĐỨC
PHI LIÊM
HỒNG LOAN
ĐẨU QUÂN
THIÊN TÀI
THIÊN THỌ
ĐỊA KIẾP (Đ)
ĐỊA KHÔNG (Đ)
DẦN
SỬU
TÝ
HỢI
TUẤT
DẬU
THÂN
MÙI
NGỌ
TỴ
THÌN
MÃO
TUẦN
TRIỆT
(M):Miếu Địa(V):Vượng Địa(Đ):Đắc Địa(B):Bình Hòa(H):Hãm ĐịaKimMộcThủyHỏaThổ
Năm sinh
Mậu Thìn
Cục
Hỏa Lục Cục
Cung Mệnh
Mùi · vô chính diệu
Cung Thân
Mùi · cư Mệnh
Cung mạnh nhất
Thiên Di (6,4)
Cung mạnh nhì
Nô Bộc (6,1)
Cung yếu nhất
Tật Ách (2,8)
Mệnh nạp âm
Mộc

Bảng 1 — Lá số nói gì về con người, đời thật ra sao

Mỗi dòng là một nhận định của lá số, đặt cạnh sự thật có nguồn. Mục nào không có nguồn công khai, chúng tôi ghi "chưa kiểm chứng" thay vì cố gán.

CungLá số nóiĐời thậtKết luận
Mệnhđiểm 4/10 Khôi Việt thủ Mệnh: diện mạo thanh tú, thông minh.Lá số gốc: Khôi/Việt thủ Mệnh: thường trưởng tử, diện mạo thanh tú, thông minh, cao thượng Đúng phần diện mạo (được chọn vai vì gương mặt xinh xắn) và thông minh (thủ khoa lớp Đạo diễn 2006); chi tiết trưởng tử bài không nói.[1] Khớp
Mệnhđiểm 4/10 Khôi Việt cùng cát tinh: lãnh đạo giỏi, sớm hiển đạt.Lá số gốc: Khôi/Việt + cát tinh: tài văn võ, lãnh đạo giỏi, sớm hiển đạt, phú quý sống lâu Sớm được chọn vai chính năm 19 tuổi là đúng; nhưng sự hiển đạt đó gãy ngay cuối năm 2007 và đỉnh cao thật đến muộn, năm 2019. Bài không có nét lãnh đạo.[1] Khớp một phần
Mệnhđiểm 4/10 Khôi Việt chiếu nhau: có quý nhân giúp, danh vọng hiển đạt.Lá số gốc: Tọa Quý Hưởng Quý: Thiên Khôi và Thiên Việt chiếu nhau → quý nhân phù trợ, danh vọng hiển đạt. Danh vọng hiển đạt rõ: kỷ lục giải Cống hiến, được quan chức ngành ghi nhận là người tạo xu hướng; có nhiều cộng tác viên nổi tiếng.[1] Khớp
Quan Lộcđiểm 4,5/10 Tử Phủ triều viên: địa vị cao sang, quyền quý.Lá số gốc: Tử Phủ Triều Viên: Tử Vi và Thiên Phủ triều viên → địa vị cao sang, quyền quý. Đúng phần địa vị cao trong làng nhạc nhờ giải thưởng; còn nét quyền quý thì bài không nói, và điểm cung chỉ 4.5/10 nên không nổi bật.[1] Khớp một phần
Thiên Diđiểm 6,4/10 Hóa Lộc tại Thiên Di: ra ngoài, đi xa có nhiều cơ hội và lợi.Lá số gốc: Hóa Lộc Thiên Di: Hóa Lộc đóng tại Thiên Di — tài lộc đến từ bên ngoài, thích hợp làm ăn xa quê; xuất ngoại nhiều cơ hội, đi xa được lợi. Có giải thưởng quốc tế ở Nhật năm 2019; tuy nhiên sự nghiệp chủ yếu ở trong nước và bài không nói về việc làm ăn xa quê hay lợi ích tiền bạc.[1] Khớp một phần
Nô Bộcđiểm 6,1/10 Thái Âm, Thiên Đồng: gặp quý nhân phù trợ, được nhiều người kính trọng, buôn bán phát tài.Lá số gốc: [Thái Âm, Thiên Đồng] Luôn luôn gặp quý nhân phù trợ, được nhiều người kính trọng, buôn bán phát tài. Có nhiều nhạc sĩ, nghệ sĩ cộng tác từ album đầu tay; phần buôn bán phát tài thì bài không nói.[1] Khớp một phần
Nô Bộcđiểm 6,1/10 Song Hao: hay phải đi xa, nay đây mai đó nhưng được nhiều người mến chuộng.Lá số gốc: [Song Hao] Hay phải xa nhà, nay đây mai đó nhưng được nhiều người mến chuộng. Đi biểu diễn nhiều nơi như Đà Nẵng, Nagoya và được khán giả yêu thích; bài không mô tả nhịp di chuyển liên tục.[1] Khớp một phần
Tài Bạchđiểm 3,1/10 Tài Bạch có Thiên Tướng hãm, điểm thấp 3.1/10.Lá số gốc: Cung Tài Bạch (Mão) — Thiên Tướng (hãm); điểm 3.1/10. Bài không nói gì về thu nhập hay tài sản; chỉ có hợp đồng đại sứ thương hiệu, chưa đủ kết luận. Chưa kiểm chứng

Bảng 2 — Chu trình cuộc đời: mười năm một đại vận

Điểm đại vận (thang 10) do hệ thống chấm theo cổ pháp, trước khi nhìn vào đời thật. Một đại vận "khớp" khi điểm cao rơi vào giai đoạn thuận và điểm thấp rơi vào giai đoạn khó.

Giai đoạnĐại vận & điểmĐời thậtKết luận
6–15 tuổi1993–2002 Mệnh (Mùi)vô chính diệu 4,9/10 · Trung bình Tuổi 6-15: bài chỉ ghi cô học múa, hát phụ và dẫn chương trình thiếu nhi, không có dòng năm cụ thể.Điểm 4.9 hạng vừa, bài không đủ mốc năm để đối chiếu. Chưa kiểm chứng
16–25 tuổi2003–2012 Huynh Đệ (Ngọ)vô chính diệu 2,9/10 · Kém Thập niên có cả đỉnh cao đầu (thủ khoa 2006, vai chính 2007), biến cố lớn cuối 2007, rồi hồi phục với album 2010-2012.[1]Điểm 2.9 (xấu) đúng với cú ngã 2007 nhưng bỏ sót đà hồi phục 2010-2012, nên chỉ khớp một phần. Khớp một phần
26–35 tuổi2013–2022 Phu Thê (Tỵ)Tử Vi (miếu), Thất Sát (vượng) 7,9/10 · Thuận Thập niên thăng hoa: EDM 2013, The Remix 2016, rồi bùng nổ 2019 với album Hoàng, thắng 4 giải Cống hiến.[1]Điểm 7.9 (tốt) khớp với giai đoạn đỉnh cao nhất đời cô. Khớp
36–45 tuổi2023–2032 Tử Tức (Thìn)Thiên Cơ (miếu) hóa Kỵ, Thiên Lương (miếu) 5,2/10 · Trung bình Mới đi được vài năm: trở lại phim 2023, hợp tác Đen Vâu và biểu diễn concert.Điểm 5.2 (vừa) đang diễn ra, chưa đủ dữ liệu để kết luận. Đang diễn ra

Những năm bước ngoặt: lá số có "bắt" được không?

Xét vận từng năm (lưu niên) ở đúng những năm đời bà rẽ hướng.

2007 Trượt
Năm Đinh Hợi · 20 tuổi mụ · Thái Tuế ở Quan Lộc · tiểu hạn ở Tài Bạch

Đời thật: Được chọn vai chính Nhật ký Vàng Anh, đến tháng 10 phim tạm ngừng ghi hình và chương trình thiếu nhi đổi người dẫn.[1]

Lá số năm đó: Tướng Phủ triều viên: cách chỉ huy quyền uy, hướng tới đại phú quý.Lá số gốc: Tướng Phủ triều viên [tiểu hạn, lưu đại vận, lưu thái tuế]: Tướng Phủ chầu về nguyên đình, cách chỉ huy quyền uy. Hội cùng Tử Phủ Vũ Tướng thành đại phú quý, làm quan lớn.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Nô Bộc · Hóa Quyền → Nô Bộc · Hóa Khoa → Tử Tức · Hóa Kỵ → Tật Ách
2010 Khớp một phần
Năm Canh Dần · 23 tuổi mụ · Thái Tuế ở Tật Ách · tiểu hạn ở Nô Bộc

Đời thật: Chuyển hẳn sang ca hát chuyên nghiệp, ra album đầu tay Hoàng Thùy Linh.[1]

Lá số năm đó: Mã Khốc Khách: có tài nghệ thuật, dễ nổi danh.Lá số gốc: Mã Khốc Khách [lưu thái tuế · Tật Ách]: Thiên Mã, Thiên Khốc, Điếu Khách hội hợp thành cách Mã Khốc Khách — chủ danh vọng, hiền tài, có tài ăn nói và nghệ thuật, dễ nổi danh; gặp Sinh Vượng càng hiển đạt.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Tật Ách · Hóa Quyền → Thiên Di · Hóa Khoa → Nô Bộc · Hóa Kỵ → Nô Bộc
2019 Khớp
Năm Kỷ Hợi · 32 tuổi mụ · Thái Tuế ở Quan Lộc · tiểu hạn ở Tài Bạch

Đời thật: Ra album Hoàng, nhận giải MAMA tại Nagoya, Nhật Bản.[1]

Lá số năm đó: Hóa Lộc và Hóa Quyền cùng rơi vào Thiên Di: danh tiếng và thế lực lan ra bên ngoài.Lá số gốc: Lưu tứ hóa: Hóa Lộc (Vũ Khúc) → Thiên Di; Hóa Quyền (Tham Lang) → Thiên Di; Hóa Khoa (Thiên Lương) → Tử Tức; Hóa Kỵ (Văn Khúc) → Tử Tức.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Thiên Di · Hóa Quyền → Thiên Di · Hóa Khoa → Tử Tức · Hóa Kỵ → Tử Tức
2022 Khớp
Năm Nhâm Dần · 35 tuổi mụ · Thái Tuế ở Tật Ách · tiểu hạn ở Nô Bộc

Đời thật: Đĩa đơn Gieo quẻ đứng Top 1 Trending YouTube, sau đó ra album Link.[1]

Lá số năm đó: Mã Khốc Khách: có tài nghệ thuật, danh vọng, dễ nổi tiếng.Lá số gốc: Mã Khốc Khách [lưu thái tuế · Tật Ách]: Thiên Mã, Thiên Khốc, Điếu Khách hội hợp thành cách Mã Khốc Khách — chủ danh vọng, hiền tài, có tài ăn nói và nghệ thuật, dễ nổi danh; gặp Sinh Vượng càng hiển đạt.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Tử Tức · Hóa Quyền → Phu Thê · Hóa Khoa → Phúc Đức · Hóa Kỵ → Thiên Di

Nhận xét của ban biên tập

Lá số giờ Tý trúng ở hai chỗ lớn: đại vận 2013-2022 điểm cao 7.9 khớp thập niên bùng nổ, và các năm 2019, 2022 nói đúng chuyện danh tiếng nghệ thuật. Cung Mệnh hứa danh vọng cũng có bằng chứng rõ.

Chỗ trượt là năm 2007: câu nói quyền uy phú quý trái hẳn với cú vấp lớn của cô. Đại vận 2003-2012 điểm 2.9 bắt đúng cú vấp nhưng bỏ sót đà hồi phục từ 2010, nên chỉ khớp một phần.

Vì cô không có giờ sinh công khai, giờ Tý là giờ do hệ thống xác định chọn theo đại vận. Phần tài bạch bài không nói nên không kiểm chứng được. Bài học: đọc đại vận theo thập niên đáng tin hơn đọc từng câu riêng lẻ.

Cách chúng tôi đối chiếu

Câu hỏi thường gặp

Hoàng Thùy Linh sinh năm nào, giờ nào, tuổi con gì?
Hoàng Thùy Linh sinh ngày 11/08/1988 tại Hà Nội, Việt Nam, năm âm lịch Mậu Thìn — tuổi Thìn. Giờ sinh chưa được công bố; đối chiếu 12 lá số với cuộc đời thật thì giờ Tý khớp nhất, nhưng đây là giờ do hệ thống xác định, không phải giờ khai sinh.
Lá số tử vi của Hoàng Thùy Linh mệnh gì?
Cung Mệnh an tại Mùi với chính tinh vô chính diệu; cung Thân cư Mệnh (Mùi); Hỏa Lục Cục. Cung mạnh nhất là Thiên Di, yếu nhất là Tật Ách.
Lá số tử vi của Hoàng Thùy Linh có đúng không?
Đúng một phần đáng kể: đại vận 2013-2022 và các năm 2019, 2022 khớp đời thật, còn năm 2007 thì trượt. Giờ sinh Tý là giờ do hệ thống xác định.
Hoàng Thùy Linh sinh giờ nào?
Không có giờ sinh công khai. Giờ Tý được chọn vì đại vận của giờ này khớp nhất với các giai đoạn trong sự nghiệp, và đây là giờ do hệ thống xác định.

Nguồn

  1. Wikipedia (vi) — Hoàng Thùy Linh
  2. Wikidata — ngày sinh (giờ sinh không công bố; giờ trong bài là giờ do hệ thống xác định)

Xác định giờ sinh người nổi tiếng khác

Muốn xem lá số người có giờ sinh kiểm chứng đặt cạnh đời thật: Nghiệm Chứng.

Hỏi Thầy
Thầy Cổ NguyệtTử Vi gốc & Luận giải

Lá số của bạn sẽ khớp đến đâu? Hỏi thầy ngay

Mã QR Zalo OA Tử Vi Minh Bảo
Hỏi thầy qua ZaloMở Zalo trên điện thoại, quét mã này rồi nhắn câu hỏi — thầy trả lời ngay trong Zalo.Nhắn thẳng cho thầy trong Zalo, không cần mở web.
Mở Zalo

Cập nhật 01/10/2026. Phần đời thật được tóm lược và dịch từ Wikipedia (vi), giấy phép CC BY-SA. Tử Vi là một hệ thống luận đoán cổ truyền; trang này đối chiếu nó với dữ kiện công khai để người đọc tự đánh giá, không nhằm phán xét hay dự đoán về đời tư của người được nhắc tới.