Người sinh năm Ất Dậu nam, ngày 01/04/2005 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Thiên Lương, nạp âm Thủy. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Dưỡng, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Thiên Khốc, Thiên Giải
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Thai, Văn Khúc, Lưu Hà, Thiên Không, Thiên Hình
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Tuyệt, Bát Tọa, Thiên Mã, Cô Thần, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Mộ, Thiên Khôi, Thiên Hỷ, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Tử, Long Trì, Phượng Các, Ân Quang, Thiên Quý, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Thương, Đẩu Quân
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Suy, Thiên Hư, Tam Thai, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Quan, Thiên Sứ
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Tả Phụ, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Quan Đới, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Hồng Loan, Lưu Niên Văn Tinh
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Mộc Dục, Quả Tú, Tuần+Triệt
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Thiên Việt, Thiên Phúc, Địa Giải, Phong Cáo, Đường Phù
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (22–31t), điểm 5.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):